Tìm kiếm mọi thứ bạn cần tại đây
Loading...
  • 18 Vote(s) - Trung bình 3.11
  • 5
  • 4
  • 3
  • 2
  • 1
Chế độ chủ đề

Máy Huyết Học 18 Thông Số D3 Drew
#1
Máy xét nghiệm huyết học tự động với tốc độ 60 test / giờ phù hợp với các phòng cấp cứu, phòng khám đa khoa, bệnh viện vừa và nhỏ, giá thành hợp lý và kết quả xét nghiệm chính xác.
[Image: D3.jpg]
Máy Huyết Học 18 Thông Số D3 Drew
Model: D3
Hãng cung cấp: Drew - Mỹ
Hàng Mới 100%, Bảo Hành 1 Năm, Kỹ Sư Lắp Đặt Và Hướng Dẫn Tận Nơi
Quý Khách Vui Lòng Gọi Điện Thoại Qua Số Di Động Trên Hoặc Đến Trực Tiếp Công Ty Để Được Tư Vấn Tốt Nhất Về "Giá Cả" Và Chất Lượng Cuả Máy Huyết Học 18 Thông Số D3.
Hoạt động của máy huyết học 18 thông số D3
Tất cả các hoạt động được điều khiển bằng màn hình sờ: khởi động, tắt máy, thực hiện xét nghiệm, bản ghi số liệu, QC, chuẩn máy, bảo dưỡng và các chức năng hỗ trợ.
Kết quả
Kết quả hiển thị của D3 có các thông số sau:
WBC
Lymp#, Gran#, Mids#
Lymp%, Gran%, Mids%
RBC, Hgb, Hct, MCV, MCH, MCHC, RDW,Plt. MPV, PCT, PDW.
Ngoài ra còn có đồ thị WBC, Plt và RBC
Tốc độ.
Thiết bị này có tốc độ xét nghiệm 60 mẫu trong 1 giờ ở chế độ xét nghiệm trực tiếp
Lấy mẫu.
ID bệnh nhân, ID mẫu được nhập trực tiếp bằng chữ và số. Máu được lấy vào ống EDTA. D3 sử dụng các thể tích máu sau đây :
Chế độ trực tiếp (direct mode): 10mL máu toàn phần
Chế độ pha loãng trước/máu mao mạch (prediluted/capillary): 25 mL máu toàn phần và 0.5ml dung dịch pha loãng, sử dụng bộ pha loãng của máy.
Có thể lưu lên tới 500 kết quả và sao lưu bằng cổng USB vào thiết bị khác.
Hoá chất
Cung cấp một hộp 3 hoá chất có in số lot và hạn sử dụng.
QC
Có 6 mức kiểm tra, 3 tháng một lần. Giá trị có thể nhập bằng bàn phím hoặc tải từ phím USB. Máy tự động tính toán giá trị trung bình, SD và CV% (có thể loại bỏ các mẫu xấu), đồ thị Levey Jennings của mỗi mức QC. Có thể upload kết quả qua phím USB để phân phân tích đồng đẳng.
Thông Số Kỹ Thuật Của Máy Huyết Học D3
Màn hình
Màn hình sờ LCD màu, chiếu sáng
Barcode (tuỳ chọn)
Máy đọc barcode C30/barcode/2 xen kẽ 5
Cổng kết nối
RS232C, Ethernet (TCP/IP)
Dung lượng bộ nhớ
1000 bản ghi
QC
6 mức (100 file/mức)
Kích thước
Cao 352mm
Rộng 320mm
Dài 368mm
Trọng lượng
9,5kg
Nguồn điện
24V -3A DC
Công suất
Vận hành: 30VA
Standby: 20VA
Max: 50VA
Nhiệt độ
18 – 320C
Độ ẩm tương đối
Max 80% ở 320C
Nhiệt độ lưu kho
-10 đến 500C
 Cung cấp hóa chất chính hãng với giá tốt nhất!

Thumbnail(s)
   






Thành viên đang xem chủ đề: 1 Khách

Color Skins

Change Color:

Background Patterns:

Background Images:

Background Header:

Setting Panel

Main Options: