<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
<rss version="2.0" xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/" xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/">
	<channel>
		<title><![CDATA[Diễn đàn xét nghiệm đa khoa  - Thiết bị dùng trong xét nghiệm]]></title>
		<link>https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/</link>
		<description><![CDATA[Diễn đàn xét nghiệm đa khoa  - https://xetnghiemdakhoa.com/diendan]]></description>
		<pubDate>Mon, 01 Jun 2026 21:42:15 +0000</pubDate>
		<generator>MyBB</generator>
		<item>
			<title><![CDATA[Bóng đèn sinh hóa ERBA XL-640, Olypus AU2700 hàng chính hãng.]]></title>
			<link>https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-7064.html</link>
			<pubDate>Tue, 19 Nov 2019 03:14:16 +0000</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/member.php?action=profile&uid=35274">phamthanh</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-7064.html</guid>
			<description><![CDATA[<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Bên em chuyên cung cấp đầy đủ các loại bóng đèn cho máy sinh hóa: Bóng đèn cho máy sinh hóa Olympus AU2700, <span style="color: #515151;" class="mycode_color">Bóng đèn sinh hóa ERBA Ouba / Liba / Opel của Đức </span><span style="color: #515151;" class="mycode_color">cho: XL-200 XL-300 XL-600 XL-640...<span style="color: #515151;" class="mycode_color">BÓNG ĐÈN MÁY SINH HÓA SHIMADZU Hitachi... Và rất nhiều các loại bóng đèn cho máy sinh hóa tự động, bán tự động khác mới các bạn xem nhiều hơn tại đây: <a href="https://thietbiytedt.com/tu-khoa/bong-den-sinh-hoa/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url">bóng đèn sinh hóa</a> </span></span></span></span><span style="color: #515151;" class="mycode_color"><span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Các bác có nhu cầu vui lòng liên hệ bên em qua </span></span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="color: #515151;" class="mycode_color"><span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Zalo/phone: 0984.420.124.</span></span></span></span><br />
<span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: #515151;" class="mycode_color"><span style="color: #515151;" class="mycode_color"><span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Website: <a href="http://www.bongdenytedt.com" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url">www.bongdenytedt.com</a></span></span></span></span></span></span><br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: #515151;" class="mycode_color"><span style="color: #515151;" class="mycode_color"><span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><img src="http://bongdenytedt.com/wp-content/uploads/2019/06/sinh-hoa-Olympus-2700.jpg" loading="lazy"  width="400" height="349" alt="[Image: sinh-hoa-Olympus-2700.jpg]" class="mycode_img" /></span></span></span></span></div>
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: #515151;" class="mycode_color"><span style="color: #515151;" class="mycode_color"><span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><img src="https://thietbiytedt.com/wp-content/uploads/2018/04/B%C3%93NG-%C4%90%C3%88N-D%C3%99NG-CHO-M%C3%81Y-XN-SINH-HO%C3%81-T%E1%BB%B0-%C4%90%E1%BB%98NG-TYB18-TYB27TYB40.-FURUNO-CA18-CA27-CA40-RANDOX-RX-DAYTONA-RXDAYTONA.jpg" loading="lazy"  width="400" height="350" alt="[Image: B%C3%93NG-%C4%90%C3%88N-D%C3%99NG-CHO-M%...AYTONA.jpg]" class="mycode_img" /></span></span></span></span></div>
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: #515151;" class="mycode_color"><span style="color: #515151;" class="mycode_color"><span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><img src="https://thietbiytedt.com/wp-content/uploads/2019/06/sinh-hoa-Shimadzu-8000.jpg" loading="lazy"  width="400" height="349" alt="[Image: sinh-hoa-Shimadzu-8000.jpg]" class="mycode_img" /></span></span></span></span></div>
<br />
<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Ngoài ra chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại bóng đèn y tế thay thế: <span style="color: #515151;" class="mycode_color">bóng đèn nội soi – bóng đèn nội soi dạ dày, bóng đèn nội soi tai mũi họng. Bóng đèn sinh hiển vi – bóng đèn kính hiển vi, bóng đèn cho máy chiếu mini, bóng đèn nha khoa- bóng đèn trám răng, bóng quang trùng hợp, bóng đèn mổ, bóng đèn soi da liễu, bóng đèn cho máy sinh hóa. Bóng đèn Topcon, bóng đèn Xenon, Bóng đèn Mindray…đầy đủ của các hãng: Osram, Philips, Laite, Toshiba, Olympus, Erba ….</span>....Cam kết sản phẩm chất lượng, giá tốt nhất. </span></span>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Bên em chuyên cung cấp đầy đủ các loại bóng đèn cho máy sinh hóa: Bóng đèn cho máy sinh hóa Olympus AU2700, <span style="color: #515151;" class="mycode_color">Bóng đèn sinh hóa ERBA Ouba / Liba / Opel của Đức </span><span style="color: #515151;" class="mycode_color">cho: XL-200 XL-300 XL-600 XL-640...<span style="color: #515151;" class="mycode_color">BÓNG ĐÈN MÁY SINH HÓA SHIMADZU Hitachi... Và rất nhiều các loại bóng đèn cho máy sinh hóa tự động, bán tự động khác mới các bạn xem nhiều hơn tại đây: <a href="https://thietbiytedt.com/tu-khoa/bong-den-sinh-hoa/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url">bóng đèn sinh hóa</a> </span></span></span></span><span style="color: #515151;" class="mycode_color"><span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Các bác có nhu cầu vui lòng liên hệ bên em qua </span></span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="color: #515151;" class="mycode_color"><span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Zalo/phone: 0984.420.124.</span></span></span></span><br />
<span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: #515151;" class="mycode_color"><span style="color: #515151;" class="mycode_color"><span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Website: <a href="http://www.bongdenytedt.com" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url">www.bongdenytedt.com</a></span></span></span></span></span></span><br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: #515151;" class="mycode_color"><span style="color: #515151;" class="mycode_color"><span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><img src="http://bongdenytedt.com/wp-content/uploads/2019/06/sinh-hoa-Olympus-2700.jpg" loading="lazy"  width="400" height="349" alt="[Image: sinh-hoa-Olympus-2700.jpg]" class="mycode_img" /></span></span></span></span></div>
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: #515151;" class="mycode_color"><span style="color: #515151;" class="mycode_color"><span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><img src="https://thietbiytedt.com/wp-content/uploads/2018/04/B%C3%93NG-%C4%90%C3%88N-D%C3%99NG-CHO-M%C3%81Y-XN-SINH-HO%C3%81-T%E1%BB%B0-%C4%90%E1%BB%98NG-TYB18-TYB27TYB40.-FURUNO-CA18-CA27-CA40-RANDOX-RX-DAYTONA-RXDAYTONA.jpg" loading="lazy"  width="400" height="350" alt="[Image: B%C3%93NG-%C4%90%C3%88N-D%C3%99NG-CHO-M%...AYTONA.jpg]" class="mycode_img" /></span></span></span></span></div>
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: #515151;" class="mycode_color"><span style="color: #515151;" class="mycode_color"><span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><img src="https://thietbiytedt.com/wp-content/uploads/2019/06/sinh-hoa-Shimadzu-8000.jpg" loading="lazy"  width="400" height="349" alt="[Image: sinh-hoa-Shimadzu-8000.jpg]" class="mycode_img" /></span></span></span></span></div>
<br />
<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Ngoài ra chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại bóng đèn y tế thay thế: <span style="color: #515151;" class="mycode_color">bóng đèn nội soi – bóng đèn nội soi dạ dày, bóng đèn nội soi tai mũi họng. Bóng đèn sinh hiển vi – bóng đèn kính hiển vi, bóng đèn cho máy chiếu mini, bóng đèn nha khoa- bóng đèn trám răng, bóng quang trùng hợp, bóng đèn mổ, bóng đèn soi da liễu, bóng đèn cho máy sinh hóa. Bóng đèn Topcon, bóng đèn Xenon, Bóng đèn Mindray…đầy đủ của các hãng: Osram, Philips, Laite, Toshiba, Olympus, Erba ….</span>....Cam kết sản phẩm chất lượng, giá tốt nhất. </span></span>]]></content:encoded>
		</item>
		<item>
			<title><![CDATA[Cung cấp các loại Cuvette cho máy UV - Vis tại Hà Nội]]></title>
			<link>https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-6976.html</link>
			<pubDate>Thu, 21 Mar 2019 02:17:40 +0000</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/member.php?action=profile&uid=34998">ACTS2019</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-6976.html</guid>
			<description><![CDATA[Hiện tại bên công ty mới nhập về 1 lô cuvette có sẵn tại Hà Nội. Bạn nào có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại 0859116544 ( Mr. Hoàn) - Công ty TNHH Khoa học và Công nghệ AlphaCoach. Bên mình sẽ có những ưu đãi về giá cũng như phí vận chuyển.<br />
<a href="https://postimg.cc/CZ8mmWdQ" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><img src="https://i.postimg.cc/CZ8mmWdQ/14925278-1820236924887365-526039183767251196-n.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: 14925278-1820236924887365-526039183767251196-n.jpg]" class="mycode_img" /></a><br />
<br />
<a href="https://postimg.cc/64Wc6qck" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><img src="https://i.postimg.cc/64Wc6qck/14956480-1820236938220697-1414762529888891776-n.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: 14956480-1820236938220697-1414762529888891776-n.jpg]" class="mycode_img" /></a><br />
<br />
<a href="https://postimg.cc/0bNnL6bm" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><img src="https://i.postimg.cc/0bNnL6bm/17200999-1886551464922577-7364798164141081951-n.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: 17200999-1886551464922577-7364798164141081951-n.jpg]" class="mycode_img" /></a><br />
<br />
<a href="https://postimg.cc/MM8t4dQK" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><img src="https://i.postimg.cc/MM8t4dQK/18620141-1923454687898921-8654294394311373190-n.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: 18620141-1923454687898921-8654294394311373190-n.jpg]" class="mycode_img" /></a><br />
<br />
<a href="https://postimg.cc/w32Ff5Tg" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><img src="https://i.postimg.cc/w32Ff5Tg/18698019-1923454584565598-6369219334333761328-n.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: 18698019-1923454584565598-6369219334333761328-n.jpg]" class="mycode_img" /></a><br />
<br />
<a href="https://postimg.cc/jCtZ43TM" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><img src="https://i.postimg.cc/jCtZ43TM/18700114-1923454601232263-8650553824191009474-n.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: 18700114-1923454601232263-8650553824191009474-n.jpg]" class="mycode_img" /></a><br />
<br />
<a href="https://postimg.cc/8jn4D16Y" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><img src="https://i.postimg.cc/8jn4D16Y/53882754-2319327754752356-3839184799612796928-n.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: 53882754-2319327754752356-3839184799612796928-n.jpg]" class="mycode_img" /></a><br />
<br />
<a href="https://postimg.cc/nXjkh6Kh" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><img src="https://i.postimg.cc/nXjkh6Kh/54256973-2322357441116054-5868350778736902144-n.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: 54256973-2322357441116054-5868350778736902144-n.jpg]" class="mycode_img" /></a><br />
<br />
<a href="https://postimg.cc/Hc43CXw0" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><img src="https://i.postimg.cc/Hc43CXw0/54433954-2323269217917464-1662184740490313728-n.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: 54433954-2323269217917464-1662184740490313728-n.jpg]" class="mycode_img" /></a><br />
<br />
<a href="https://postimg.cc/LJcVYNvB" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><img src="https://i.postimg.cc/LJcVYNvB/cuvette-th-ch-anh-labomed-m.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: cuvette-th-ch-anh-labomed-m.jpg]" class="mycode_img" /></a>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[Hiện tại bên công ty mới nhập về 1 lô cuvette có sẵn tại Hà Nội. Bạn nào có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại 0859116544 ( Mr. Hoàn) - Công ty TNHH Khoa học và Công nghệ AlphaCoach. Bên mình sẽ có những ưu đãi về giá cũng như phí vận chuyển.<br />
<a href="https://postimg.cc/CZ8mmWdQ" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><img src="https://i.postimg.cc/CZ8mmWdQ/14925278-1820236924887365-526039183767251196-n.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: 14925278-1820236924887365-526039183767251196-n.jpg]" class="mycode_img" /></a><br />
<br />
<a href="https://postimg.cc/64Wc6qck" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><img src="https://i.postimg.cc/64Wc6qck/14956480-1820236938220697-1414762529888891776-n.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: 14956480-1820236938220697-1414762529888891776-n.jpg]" class="mycode_img" /></a><br />
<br />
<a href="https://postimg.cc/0bNnL6bm" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><img src="https://i.postimg.cc/0bNnL6bm/17200999-1886551464922577-7364798164141081951-n.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: 17200999-1886551464922577-7364798164141081951-n.jpg]" class="mycode_img" /></a><br />
<br />
<a href="https://postimg.cc/MM8t4dQK" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><img src="https://i.postimg.cc/MM8t4dQK/18620141-1923454687898921-8654294394311373190-n.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: 18620141-1923454687898921-8654294394311373190-n.jpg]" class="mycode_img" /></a><br />
<br />
<a href="https://postimg.cc/w32Ff5Tg" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><img src="https://i.postimg.cc/w32Ff5Tg/18698019-1923454584565598-6369219334333761328-n.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: 18698019-1923454584565598-6369219334333761328-n.jpg]" class="mycode_img" /></a><br />
<br />
<a href="https://postimg.cc/jCtZ43TM" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><img src="https://i.postimg.cc/jCtZ43TM/18700114-1923454601232263-8650553824191009474-n.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: 18700114-1923454601232263-8650553824191009474-n.jpg]" class="mycode_img" /></a><br />
<br />
<a href="https://postimg.cc/8jn4D16Y" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><img src="https://i.postimg.cc/8jn4D16Y/53882754-2319327754752356-3839184799612796928-n.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: 53882754-2319327754752356-3839184799612796928-n.jpg]" class="mycode_img" /></a><br />
<br />
<a href="https://postimg.cc/nXjkh6Kh" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><img src="https://i.postimg.cc/nXjkh6Kh/54256973-2322357441116054-5868350778736902144-n.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: 54256973-2322357441116054-5868350778736902144-n.jpg]" class="mycode_img" /></a><br />
<br />
<a href="https://postimg.cc/Hc43CXw0" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><img src="https://i.postimg.cc/Hc43CXw0/54433954-2323269217917464-1662184740490313728-n.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: 54433954-2323269217917464-1662184740490313728-n.jpg]" class="mycode_img" /></a><br />
<br />
<a href="https://postimg.cc/LJcVYNvB" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><img src="https://i.postimg.cc/LJcVYNvB/cuvette-th-ch-anh-labomed-m.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: cuvette-th-ch-anh-labomed-m.jpg]" class="mycode_img" /></a>]]></content:encoded>
		</item>
		<item>
			<title><![CDATA[cần mua tủ an toàn sinh học cấp 2]]></title>
			<link>https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-6944.html</link>
			<pubDate>Wed, 26 Dec 2018 07:35:37 +0000</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/member.php?action=profile&uid=1423">win1985</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-6944.html</guid>
			<description><![CDATA[minh cần mua tủ ATSH cấp 2 &lt;=100 triệu, ace dienm đàn co thể tư vấn cho mình dùng loại nào ổn không ạ<br />
<br />
sdt: 0972019123]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[minh cần mua tủ ATSH cấp 2 &lt;=100 triệu, ace dienm đàn co thể tư vấn cho mình dùng loại nào ổn không ạ<br />
<br />
sdt: 0972019123]]></content:encoded>
		</item>
		<item>
			<title><![CDATA[Máy xét nghiệm miễn dich tosoh AIA]]></title>
			<link>https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-6648.html</link>
			<pubDate>Sat, 13 Jan 2018 04:03:52 +0000</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/member.php?action=profile&uid=34379">salesmedical</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-6648.html</guid>
			<description><![CDATA[Như title bên em có bán máy miễn dịch của tosoh AIA. Giá thương mại cho bác nào cần<br />
email của em: hoanggia1581991@gmail.com]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[Như title bên em có bán máy miễn dịch của tosoh AIA. Giá thương mại cho bác nào cần<br />
email của em: hoanggia1581991@gmail.com]]></content:encoded>
		</item>
		<item>
			<title><![CDATA[MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC SIEMENS ADVIA 360]]></title>
			<link>https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-6627.html</link>
			<pubDate>Fri, 22 Dec 2017 09:47:22 +0000</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/member.php?action=profile&uid=34296">Nguyễn Minh Nhật</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-6627.html</guid>
			<description><![CDATA[<span style="color: #333333;" class="mycode_color"><span style="font-family: Roboto, sans-serif;" class="mycode_font">Hãng sản xuất : Siemens diagnostics – Đức</span></span><br />
<span style="color: #333333;" class="mycode_color"><span style="font-family: Roboto, sans-serif;" class="mycode_font">Bảo hành : 12 tháng<br />
Website : <a href="http://vidanmedical.com/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><span style="color: #329636;" class="mycode_color">http://vidanmedical.com</span></a><br />
Fanpage ( click vào =&gt; ) : <span style="color: #329636;" class="mycode_color"><a href="https://www.facebook.com/Thi%E1%BA%BFt-B%E1%BB%8B-Y-T%E1%BA%BF-Ph%C3%B2ng-X%C3%A9t-Nghi%E1%BB%87m-1509832745698611/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url">Thiết Bị Y Tế Phòng Xét Nghiệm</a></span></span></span><br />
<span style="color: #333333;" class="mycode_color"><span style="font-family: Roboto, sans-serif;" class="mycode_font">Email : vidanmedical1310@gmail.com</span></span><br />
<span style="color: #333333;" class="mycode_color"><span style="font-size: x-large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Roboto, sans-serif;" class="mycode_font">Mô tả</span></span></span><span style="color: #333333;" class="mycode_color"><span style="font-size: x-large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Roboto, sans-serif;" class="mycode_font"><img src="http://vidanmedical.com/wp-content/uploads/2017/11/14576304861111.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: 14576304861111.jpg]" class="mycode_img" /></span></span></span><br />
<ul class="mycode_list"><li><a href="http://vidanmedical.com/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><span style="color: #329636;" class="mycode_color">Advia-360</span></a> là <a href="http://vidanmedical.com/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><span style="color: #329636;" class="mycode_color">máy xét nghiệm</span></a> huyết học do hãng <a href="http://vidanmedical.com/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><span style="color: #329636;" class="mycode_color">Siemens</span></a> Healthcare diagnostics có khả năng mở rộng thêm, thiết bị được thiết kế và sản xuất đáp ứng các nhu cầu cụ thể của các phòng xét nghiệm có lượng mẫu ít. Thiết bị tạo hiệu quả cao với kết quả chính xác, đáng tin cậu và tiết kiệm không gian phòng xét nghiệm. Giao diện của máy phân tích huyết học rất dễ sử dụng và phù hợp với các phòng xét nghiệm nhỏ và là thiết bị dự phòng cho các phòng xét nghiệm lớn<br />
</li>
<li>– Tốc độ xét nghiệm lên đến 60 mẫu trong 1 giờ<br />
</li>
<li>– Thể tích hóa chất xét nghiệm tiết kiệm, chỉ cần 100ul<br />
</li>
<li>– Sử dụng ống đựng mẫu xét nghiệm loại mở hoặc loại đóng<br />
</li>
<li>– Xét nghiệm 22 thông số huyết học với 3 thành phần bạch cầu<br />
</li>
<li>– Khả năng lưu trữ lên đến 10.000 kết quả xét nghiệm<br />
</li>
<li>– Sắp xếp hợp lý các kết quả xét nghiệm và báo cao thông qua một máy in nhiệt tích hợp sẵn<br />
</li>
<li>Máy xét nghiệm huyết học tự động Siemens Advia 360<br />
</li>
<li>Các tính năng và đặc điểm nổi trội<br />
</li>
<li>Hệ thống <a href="http://vidanmedical.com/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><span style="color: #329636;" class="mycode_color">xét nghiệm huyết học</span></a> ADVIA® 360 nhỏ gọn và xét nghiệm ở quy mô nhỏ, trả kết quả nhanh và chính xác, giá thành máy và giá hóa chất hợp lý nhất. Mặc dù thiết bị được sử dụng như một hệ thống độc lập trong phòng xét nghiệm vệ tinh hoặc thiết bị dự phòng cho các phòng xét nghiệm lớn nhưng máy phân tích huyết học Advia-360 với các tính năng thuận tiện và rất dễ sử dụng giúp tối ưu hóa và quản lý công việc tốt nhất<br />
</li>
<li>Nhanh, Xét nghiệm bạch cầu CBC độ chính xác cao<br />
</li>
<li>Tốc độ xét nghiệm lên đến 60 mẫu trong 1 giờ<br />
</li>
<li>Hóa chất xét nghiệm tiêu thụ ít, chỉ 100 µL<br />
</li>
<li><a href="http://vidanmedical.com/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><span style="color: #329636;" class="mycode_color">22 thông số xét nghiệm máu</span></a>, trong đó có 3 biểu đồ bạch cầu*<br />
</li>
<li>Cho phép lấy mẫu máu ở ống mở hoặc ống đóng nắp<br />
</li>
<li>Tiết kiệm không gian phòng xét nghiệm, thiết bị rất nhỏ gọn<br />
</li>
<li>Đặc điểm phần cứng trực quan cho kết quả nhanh và chính xác:<br />
</li>
<li>Chức năng cắm xuyên lắp giúp lấy mẫu chính xác và giảm nguy cơ lây truyền sinh học<br />
</li>
<li>Tự động chống tắc ngẽn và rửa sạch thiết bị sau 15 mẫu xét nghiệm<br />
</li>
<li>Màn hình cảm ứng mầu dễ sử dụng và trực quan, phần mềm với các biểu tượng để sử dụng<br />
</li>
<li>Lựa chọn hiệu chỉnh tự động hoặc thủ công bằng tay<br />
</li>
<li>Bộ đọc mã vạch cầm tay dễ dàng nhập ID và kiểm soát thông tin bệnh nhân<br />
</li>
<li>Máy in tích hợp, báo cáo kết quả xét nghiệm mà không bị gián đoạn quá trình xét nghiệm<br />
</li>
<li>Tính năng phần mềm dễ sử dụng và tùy chọn tùy biến<br />
</li>
<li>Dung lượng lưu trữ tối đa lên đến 10,000 kết quả xét nghiệm<br />
</li>
<li>Menu vận hành đa ngôn ngữ cho phép kỹ thuật viên sử dụng tiện lợi nhất<br />
</li>
<li>Giao tiếp LIS hai chiều tạo điều kiện dễ dàng chuyển dữ liệu bệnh nhân giữa các phòng xét nghiệm và giảm thiểu danh mục làm việc trên giấy viết tay<br />
</li>
<li>Giao diện linh hoạt và hiệu quả để tải lên các dữ liệu tham khảo thông qua USB và mã QR<br />
</li>
<li>Tùy chọn việc in ấn tùy biến các báo cáo kết quả dạng bảng<br />
</li>
<li>Tích hợp hệ thống chỉ báo chẩn đoán tự động để cảnh báo để cảnh báo hoạt động cho các kết quả bất thường<br />
</li>
<li>XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC<br />
</li>
</ul>
<ul class="mycode_list"><li>Công nghệ<br />
</li>
<li>Sử dụng phương pháp trở kháng thể tích<br />
</li>
<li>Parameters<br />
</li>
<li>22 thông số xét nghiệm, bao gồm biểu đồ bạch cầu WBC riêng biệt: WBC, LYM, MID, GRA, LYM%, MID%, GRA%, RBC, MCV, HCT, HGB, MCH, MCHC, PLT, MPV, RDW-SD*, RDW-CV, PCT*, PDW-SD,* PDW-CV,* P-LCR,* P-LCC*<br />
</li>
<li>ổn định mẫu xét nghiệm<br />
</li>
</ul>
<ul class="mycode_list"><li>Nghiên cứu ổn định mẫu dài hạn trên các mẫu máu được rút ra trong ống lưu mẫu K2-EDTA và K3-EDTA ở nhiệt độ phòng cho thấy không có sự thay đổi lâm sàng đáng kể cho tất cả các thông số từ 30 phút đến 7 giờ sau khi lấy mẫu máu. Kết quả MPV có thể hiển thị bất ổn trong 2 giờ đầu nhưng sau đó ổn định.<br />
</li>
<li>Hóa chất xét nghiệm huyết học<br />
</li>
<li>Sử dụng <a href="http://vidanmedical.com/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><span style="color: #329636;" class="mycode_color">3 hóa chất huyết học</span></a> không cyanide (Diluent – Pha loãng, Lyse – Ly giải, và Cleaner – Rửa)<br />
</li>
</ul>
]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<span style="color: #333333;" class="mycode_color"><span style="font-family: Roboto, sans-serif;" class="mycode_font">Hãng sản xuất : Siemens diagnostics – Đức</span></span><br />
<span style="color: #333333;" class="mycode_color"><span style="font-family: Roboto, sans-serif;" class="mycode_font">Bảo hành : 12 tháng<br />
Website : <a href="http://vidanmedical.com/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><span style="color: #329636;" class="mycode_color">http://vidanmedical.com</span></a><br />
Fanpage ( click vào =&gt; ) : <span style="color: #329636;" class="mycode_color"><a href="https://www.facebook.com/Thi%E1%BA%BFt-B%E1%BB%8B-Y-T%E1%BA%BF-Ph%C3%B2ng-X%C3%A9t-Nghi%E1%BB%87m-1509832745698611/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url">Thiết Bị Y Tế Phòng Xét Nghiệm</a></span></span></span><br />
<span style="color: #333333;" class="mycode_color"><span style="font-family: Roboto, sans-serif;" class="mycode_font">Email : vidanmedical1310@gmail.com</span></span><br />
<span style="color: #333333;" class="mycode_color"><span style="font-size: x-large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Roboto, sans-serif;" class="mycode_font">Mô tả</span></span></span><span style="color: #333333;" class="mycode_color"><span style="font-size: x-large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Roboto, sans-serif;" class="mycode_font"><img src="http://vidanmedical.com/wp-content/uploads/2017/11/14576304861111.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: 14576304861111.jpg]" class="mycode_img" /></span></span></span><br />
<ul class="mycode_list"><li><a href="http://vidanmedical.com/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><span style="color: #329636;" class="mycode_color">Advia-360</span></a> là <a href="http://vidanmedical.com/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><span style="color: #329636;" class="mycode_color">máy xét nghiệm</span></a> huyết học do hãng <a href="http://vidanmedical.com/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><span style="color: #329636;" class="mycode_color">Siemens</span></a> Healthcare diagnostics có khả năng mở rộng thêm, thiết bị được thiết kế và sản xuất đáp ứng các nhu cầu cụ thể của các phòng xét nghiệm có lượng mẫu ít. Thiết bị tạo hiệu quả cao với kết quả chính xác, đáng tin cậu và tiết kiệm không gian phòng xét nghiệm. Giao diện của máy phân tích huyết học rất dễ sử dụng và phù hợp với các phòng xét nghiệm nhỏ và là thiết bị dự phòng cho các phòng xét nghiệm lớn<br />
</li>
<li>– Tốc độ xét nghiệm lên đến 60 mẫu trong 1 giờ<br />
</li>
<li>– Thể tích hóa chất xét nghiệm tiết kiệm, chỉ cần 100ul<br />
</li>
<li>– Sử dụng ống đựng mẫu xét nghiệm loại mở hoặc loại đóng<br />
</li>
<li>– Xét nghiệm 22 thông số huyết học với 3 thành phần bạch cầu<br />
</li>
<li>– Khả năng lưu trữ lên đến 10.000 kết quả xét nghiệm<br />
</li>
<li>– Sắp xếp hợp lý các kết quả xét nghiệm và báo cao thông qua một máy in nhiệt tích hợp sẵn<br />
</li>
<li>Máy xét nghiệm huyết học tự động Siemens Advia 360<br />
</li>
<li>Các tính năng và đặc điểm nổi trội<br />
</li>
<li>Hệ thống <a href="http://vidanmedical.com/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><span style="color: #329636;" class="mycode_color">xét nghiệm huyết học</span></a> ADVIA® 360 nhỏ gọn và xét nghiệm ở quy mô nhỏ, trả kết quả nhanh và chính xác, giá thành máy và giá hóa chất hợp lý nhất. Mặc dù thiết bị được sử dụng như một hệ thống độc lập trong phòng xét nghiệm vệ tinh hoặc thiết bị dự phòng cho các phòng xét nghiệm lớn nhưng máy phân tích huyết học Advia-360 với các tính năng thuận tiện và rất dễ sử dụng giúp tối ưu hóa và quản lý công việc tốt nhất<br />
</li>
<li>Nhanh, Xét nghiệm bạch cầu CBC độ chính xác cao<br />
</li>
<li>Tốc độ xét nghiệm lên đến 60 mẫu trong 1 giờ<br />
</li>
<li>Hóa chất xét nghiệm tiêu thụ ít, chỉ 100 µL<br />
</li>
<li><a href="http://vidanmedical.com/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><span style="color: #329636;" class="mycode_color">22 thông số xét nghiệm máu</span></a>, trong đó có 3 biểu đồ bạch cầu*<br />
</li>
<li>Cho phép lấy mẫu máu ở ống mở hoặc ống đóng nắp<br />
</li>
<li>Tiết kiệm không gian phòng xét nghiệm, thiết bị rất nhỏ gọn<br />
</li>
<li>Đặc điểm phần cứng trực quan cho kết quả nhanh và chính xác:<br />
</li>
<li>Chức năng cắm xuyên lắp giúp lấy mẫu chính xác và giảm nguy cơ lây truyền sinh học<br />
</li>
<li>Tự động chống tắc ngẽn và rửa sạch thiết bị sau 15 mẫu xét nghiệm<br />
</li>
<li>Màn hình cảm ứng mầu dễ sử dụng và trực quan, phần mềm với các biểu tượng để sử dụng<br />
</li>
<li>Lựa chọn hiệu chỉnh tự động hoặc thủ công bằng tay<br />
</li>
<li>Bộ đọc mã vạch cầm tay dễ dàng nhập ID và kiểm soát thông tin bệnh nhân<br />
</li>
<li>Máy in tích hợp, báo cáo kết quả xét nghiệm mà không bị gián đoạn quá trình xét nghiệm<br />
</li>
<li>Tính năng phần mềm dễ sử dụng và tùy chọn tùy biến<br />
</li>
<li>Dung lượng lưu trữ tối đa lên đến 10,000 kết quả xét nghiệm<br />
</li>
<li>Menu vận hành đa ngôn ngữ cho phép kỹ thuật viên sử dụng tiện lợi nhất<br />
</li>
<li>Giao tiếp LIS hai chiều tạo điều kiện dễ dàng chuyển dữ liệu bệnh nhân giữa các phòng xét nghiệm và giảm thiểu danh mục làm việc trên giấy viết tay<br />
</li>
<li>Giao diện linh hoạt và hiệu quả để tải lên các dữ liệu tham khảo thông qua USB và mã QR<br />
</li>
<li>Tùy chọn việc in ấn tùy biến các báo cáo kết quả dạng bảng<br />
</li>
<li>Tích hợp hệ thống chỉ báo chẩn đoán tự động để cảnh báo để cảnh báo hoạt động cho các kết quả bất thường<br />
</li>
<li>XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC<br />
</li>
</ul>
<ul class="mycode_list"><li>Công nghệ<br />
</li>
<li>Sử dụng phương pháp trở kháng thể tích<br />
</li>
<li>Parameters<br />
</li>
<li>22 thông số xét nghiệm, bao gồm biểu đồ bạch cầu WBC riêng biệt: WBC, LYM, MID, GRA, LYM%, MID%, GRA%, RBC, MCV, HCT, HGB, MCH, MCHC, PLT, MPV, RDW-SD*, RDW-CV, PCT*, PDW-SD,* PDW-CV,* P-LCR,* P-LCC*<br />
</li>
<li>ổn định mẫu xét nghiệm<br />
</li>
</ul>
<ul class="mycode_list"><li>Nghiên cứu ổn định mẫu dài hạn trên các mẫu máu được rút ra trong ống lưu mẫu K2-EDTA và K3-EDTA ở nhiệt độ phòng cho thấy không có sự thay đổi lâm sàng đáng kể cho tất cả các thông số từ 30 phút đến 7 giờ sau khi lấy mẫu máu. Kết quả MPV có thể hiển thị bất ổn trong 2 giờ đầu nhưng sau đó ổn định.<br />
</li>
<li>Hóa chất xét nghiệm huyết học<br />
</li>
<li>Sử dụng <a href="http://vidanmedical.com/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><span style="color: #329636;" class="mycode_color">3 hóa chất huyết học</span></a> không cyanide (Diluent – Pha loãng, Lyse – Ly giải, và Cleaner – Rửa)<br />
</li>
</ul>
]]></content:encoded>
		</item>
		<item>
			<title><![CDATA[Máy xét nghiệm miễn dịch nhanh Vedalab EasyReader+]]></title>
			<link>https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-6552.html</link>
			<pubDate>Wed, 28 Jun 2017 08:56:04 +0000</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/member.php?action=profile&uid=33671">tuyet tuyet</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-6552.html</guid>
			<description><![CDATA[<ul class="mycode_list"><li>máy xét nghiệm<ul class="mycode_list"><li>Vedalab EasyReader+ là máy xét nghiệm miễn dịch được nâng cấp lên từ model Vedalab EasyReader được giới thiệu từ năm 1998 với các tính năng vượt trội về độ chính xác, kết quả nhanh chóng. Đạt các tiêu chuẩn về chẩn đoán lâm sàng IVD 98/79/CE, QA, GMP (EN46001), AFAQ của liên minh Châu Âu, FDA của Mỹ, ... Thiết bị Vedalab EasyReader+ đã được sử dụng tại hầu hết các bệnh viện, phòng khám tại Châu Âu và các nước phát triển, được khẳng định về chất lượng lâu dài Các xét nghiệm chính:- Theo dõi, chẩn đoán sớm bệnh ung thư- Theo dõi, chẩn đoán sớm bệnh về hóc môn tuyến giáp- Theo dõi, chẩn đoán sớm bệnh tim mạch- Theo dõi, chẩn đoán sớm bệnh tiểu đường- Theo dõi, chẩn đoán sớm bệnh thận- Theo dõi, chẩn đoán sớm bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm trùng huyết- Theo dõi, chẩn đoán sớm bệnh dị ứng- Theo dõi, chẩn đoán sớm bệnh tim mạch- Theo dõi, chẩn đoán sớm về thai sản, nội tiết tốCatalog - thông số kỹ thuật bằng tiếng anh và tiếng Việt NamBảng tham khảo các giá trị lâm sàng trnullong xét nghiệm miễn dịch vedalabBảng so sánh kết quả xét nghiệm miễn dịch Vedalab với các máy Roche, ....Tài liệu hướng dẫn sử dụng máy xét nghiệm miễn dịch Vedalab Easy reader+ Đặc điểm của thiết bị:- Thiết bị nhẹ, nhỏ gọn rất thuận tiện trong phòng xét nghiệm hoặc thăm khám lưu động (Có thể sử dụng pin sạc thông thường)- Xét nghiệm nhanh, đơn giản, dễ sử dụng và chi phí xét nghiệm rẻ- Không cần sử dụng nhiều loại hóa chất cho 1 xét nghiệm (Dùng thẻ trắng và card hiệu chuẩn)- Máy in nhiệt tích hợp sẵn trong máy chính- Phần mềm xét nghiệm thông minh, không cần kết nối với máy tính- Có thể kết nối với máy tính ngoài để tăng dung lượng bộ nhớ lưu trữ kết quả xét nghiệm- Có khả năng kết nối với đầu đọc mã vạch- Không cần chuẩn máy và kít thử (Controls), giảm thiểu chi phí- Không cần yêu cầu phải có hợp đồng kỹ thuật để chăm sóc thiết bị- Đầy đủ các thông số xét nghiệm miễn dịch từ ung thư - Nội tiết (Tuyến giáp, sinh sản) - ....- Tốc độ xét nghiệm nhanh: Lên đến 120 test/ giờ Thông số kỹ thuật chính- Phương pháp xét nghiệm: Phản xạ quang học- Trọng lượng máy: 1500 gam - Kích thước máy (Cao x Rộng x Sâu): 170 mm x 150 mm x 180 mm- Tốc độ xét nghiệm: Chế độ ủ bên ngoài máy khoảng 50 mẫu/ giờ, Ủ trong máy khoảng 5 mẫu/ giờ- Nguồn điện cung cấp: dùng Adapter 100-240 Volt AC, 50-60 Hz, đầu ra 7,5 Volt DC                                       có thể dùng pin sạc nhiều lần AA battery/NiMH- Nhiệt độ hoạt động: +15 đến+40°C - Độ ẩm hoạt động (Tương đối, không ngưng tụ): 30-80% - Áp suất không khí khi hoạt động: 70 kPa đến 106 kPa (tương ứng với độ cao 0-3000 trên mực nước biển)- Máy in: Dùng máy in nhiệt đi kèm máy chính với giấy in nhiệt tối đa 60mm- Khả năng lưu trữ: 1000 kết quả xét nghiệm- Hiển thị: Màn hình tinh thể lỏng 4.3”, độ phân giải 480 x 272 pixels - Kết nối ngoài: Ethernet, PS2 port, Serial RS232, USB Type A, USB Type B Các bộ kít xét nghiệm- Hóa chất ổn định ở nhiệt độ phòng xét nghiệm, hạn sử dụng dài- Hầu hết mẫu xét nghiệm không cần pha loãng- Bộ kít xét nghiệm đã bao gồm đầy đủ vật dụng để làm xét nghiệm- Đóng gói chỉ 20 test/ hộp Máy xét nghiệm miễn dịch Vedalab Easy Reader plusChi tiết một số test click vào tên test thửAFP-check-1Insulin-check-1CA-125-check-1hs-Insulin-check-1CEA-checnullk-1L-check-1 (LH)CKMB-check-1MGL-check-1CRP-check-1M-ALBU-check-1hs-CRP-check-1Procalcitonin-check-1Cystatin C-check-1Prolac-check-1D-Dimer-check-1hs-Prolac-check-1FABP-check-1PSA-check-1FOB-check-2Total T3 test-1FRT-check-1Total T4 test-1FSH-check-1Troponin I-check-1hCG-check-1TSH-check-1hCG-check-1.1hs-TSH-check-1β-HCG-check-1us-TSH-check-1 (Ultra Sensitivity)IgE-check-1Other test kits    </li>
</ul>
</li>
</ul>
<img src="http://xetnghiemhungvuong.com/may-xet-nghiem-mien-dich-nhanh-vedalab-easyreader" loading="lazy"  alt="[Image: may-xet-nghiem-mien-dich-nhanh-vedalab-easyreader]" class="mycode_img" />]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<ul class="mycode_list"><li>máy xét nghiệm<ul class="mycode_list"><li>Vedalab EasyReader+ là máy xét nghiệm miễn dịch được nâng cấp lên từ model Vedalab EasyReader được giới thiệu từ năm 1998 với các tính năng vượt trội về độ chính xác, kết quả nhanh chóng. Đạt các tiêu chuẩn về chẩn đoán lâm sàng IVD 98/79/CE, QA, GMP (EN46001), AFAQ của liên minh Châu Âu, FDA của Mỹ, ... Thiết bị Vedalab EasyReader+ đã được sử dụng tại hầu hết các bệnh viện, phòng khám tại Châu Âu và các nước phát triển, được khẳng định về chất lượng lâu dài Các xét nghiệm chính:- Theo dõi, chẩn đoán sớm bệnh ung thư- Theo dõi, chẩn đoán sớm bệnh về hóc môn tuyến giáp- Theo dõi, chẩn đoán sớm bệnh tim mạch- Theo dõi, chẩn đoán sớm bệnh tiểu đường- Theo dõi, chẩn đoán sớm bệnh thận- Theo dõi, chẩn đoán sớm bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm trùng huyết- Theo dõi, chẩn đoán sớm bệnh dị ứng- Theo dõi, chẩn đoán sớm bệnh tim mạch- Theo dõi, chẩn đoán sớm về thai sản, nội tiết tốCatalog - thông số kỹ thuật bằng tiếng anh và tiếng Việt NamBảng tham khảo các giá trị lâm sàng trnullong xét nghiệm miễn dịch vedalabBảng so sánh kết quả xét nghiệm miễn dịch Vedalab với các máy Roche, ....Tài liệu hướng dẫn sử dụng máy xét nghiệm miễn dịch Vedalab Easy reader+ Đặc điểm của thiết bị:- Thiết bị nhẹ, nhỏ gọn rất thuận tiện trong phòng xét nghiệm hoặc thăm khám lưu động (Có thể sử dụng pin sạc thông thường)- Xét nghiệm nhanh, đơn giản, dễ sử dụng và chi phí xét nghiệm rẻ- Không cần sử dụng nhiều loại hóa chất cho 1 xét nghiệm (Dùng thẻ trắng và card hiệu chuẩn)- Máy in nhiệt tích hợp sẵn trong máy chính- Phần mềm xét nghiệm thông minh, không cần kết nối với máy tính- Có thể kết nối với máy tính ngoài để tăng dung lượng bộ nhớ lưu trữ kết quả xét nghiệm- Có khả năng kết nối với đầu đọc mã vạch- Không cần chuẩn máy và kít thử (Controls), giảm thiểu chi phí- Không cần yêu cầu phải có hợp đồng kỹ thuật để chăm sóc thiết bị- Đầy đủ các thông số xét nghiệm miễn dịch từ ung thư - Nội tiết (Tuyến giáp, sinh sản) - ....- Tốc độ xét nghiệm nhanh: Lên đến 120 test/ giờ Thông số kỹ thuật chính- Phương pháp xét nghiệm: Phản xạ quang học- Trọng lượng máy: 1500 gam - Kích thước máy (Cao x Rộng x Sâu): 170 mm x 150 mm x 180 mm- Tốc độ xét nghiệm: Chế độ ủ bên ngoài máy khoảng 50 mẫu/ giờ, Ủ trong máy khoảng 5 mẫu/ giờ- Nguồn điện cung cấp: dùng Adapter 100-240 Volt AC, 50-60 Hz, đầu ra 7,5 Volt DC                                       có thể dùng pin sạc nhiều lần AA battery/NiMH- Nhiệt độ hoạt động: +15 đến+40°C - Độ ẩm hoạt động (Tương đối, không ngưng tụ): 30-80% - Áp suất không khí khi hoạt động: 70 kPa đến 106 kPa (tương ứng với độ cao 0-3000 trên mực nước biển)- Máy in: Dùng máy in nhiệt đi kèm máy chính với giấy in nhiệt tối đa 60mm- Khả năng lưu trữ: 1000 kết quả xét nghiệm- Hiển thị: Màn hình tinh thể lỏng 4.3”, độ phân giải 480 x 272 pixels - Kết nối ngoài: Ethernet, PS2 port, Serial RS232, USB Type A, USB Type B Các bộ kít xét nghiệm- Hóa chất ổn định ở nhiệt độ phòng xét nghiệm, hạn sử dụng dài- Hầu hết mẫu xét nghiệm không cần pha loãng- Bộ kít xét nghiệm đã bao gồm đầy đủ vật dụng để làm xét nghiệm- Đóng gói chỉ 20 test/ hộp Máy xét nghiệm miễn dịch Vedalab Easy Reader plusChi tiết một số test click vào tên test thửAFP-check-1Insulin-check-1CA-125-check-1hs-Insulin-check-1CEA-checnullk-1L-check-1 (LH)CKMB-check-1MGL-check-1CRP-check-1M-ALBU-check-1hs-CRP-check-1Procalcitonin-check-1Cystatin C-check-1Prolac-check-1D-Dimer-check-1hs-Prolac-check-1FABP-check-1PSA-check-1FOB-check-2Total T3 test-1FRT-check-1Total T4 test-1FSH-check-1Troponin I-check-1hCG-check-1TSH-check-1hCG-check-1.1hs-TSH-check-1β-HCG-check-1us-TSH-check-1 (Ultra Sensitivity)IgE-check-1Other test kits    </li>
</ul>
</li>
</ul>
<img src="http://xetnghiemhungvuong.com/may-xet-nghiem-mien-dich-nhanh-vedalab-easyreader" loading="lazy"  alt="[Image: may-xet-nghiem-mien-dich-nhanh-vedalab-easyreader]" class="mycode_img" />]]></content:encoded>
		</item>
		<item>
			<title><![CDATA[Cần Hướng dẫn sử dụng máy Biorad reader 680]]></title>
			<link>https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-6549.html</link>
			<pubDate>Fri, 16 Jun 2017 03:18:07 +0000</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/member.php?action=profile&uid=588">kevinpham2908</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-6549.html</guid>
			<description><![CDATA[Mình đang sử dụng máy đọc biorad 680, ai có tài liệu sử dụng, bảo trì - bảo dưỡng máy cho mình xin với, mình cảm ơn! Email: phamvo.phucthinh2908@gmail.com Thịnh]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[Mình đang sử dụng máy đọc biorad 680, ai có tài liệu sử dụng, bảo trì - bảo dưỡng máy cho mình xin với, mình cảm ơn! Email: phamvo.phucthinh2908@gmail.com Thịnh]]></content:encoded>
		</item>
		<item>
			<title><![CDATA[Máy xét nghiệm huyết học tự động HA-22- Hãng CLINDIAG ( Bỉ)]]></title>
			<link>https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-6249.html</link>
			<pubDate>Wed, 26 Oct 2016 02:57:24 +0000</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/member.php?action=profile&uid=31469">HN TruongSon</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-6249.html</guid>
			<description><![CDATA[<span style="font-style: italic;" class="mycode_i"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Tahoma;" class="mycode_font">CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ NỘI TRƯỜNG SƠN – Nhà nhập khấu và phân phối chính thức các Thiết bị xét nghiệm của Hãng CLINDIAG - Bỉ tại Việt Nam . </span></span></span></span><br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="color: #ff3333;" class="mycode_color"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-size: xx-large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Tahoma;" class="mycode_font">MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC </span></span></span></span></span></div>
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="color: #ff3333;" class="mycode_color"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-size: xx-large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Tahoma;" class="mycode_font"> TỰ ĐỘNG HA-22</span></span></span></span></span></div>
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="color: #ff3333;" class="mycode_color"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-size: x-large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Tahoma;" class="mycode_font">Hãng sản xuất: CLINDIAG SYSTEMS B.V.B.A – BỈ</span></span></span></span></div>
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-style: italic;" class="mycode_i"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Đặc tính kỹ thuật <br />
</span></span></span></span></span><br />
<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Các chỉ số xét nghiệm:WBC, LY , LY% , MO, MO%, GR, GR% HGB, RBC, HCT, MCV, RDW-SD, RDW-CV, MCH, MCHC, PLT, MPV, PCT, PDW, 3 thành phần bạch cầu. </span></span><br />
<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Phương pháp đo: điện trở kháng và quang học. </span></span><br />
<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Tốc độ xét nghiệm: ≥ 60 test/giờ </span></span><br />
<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Kích thước mẫu: ≤ 10 μlmáu toàn phần hoặc ≤ 20 μlmáu pha loãng </span></span><br />
<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Lưu trữ: ≥ 200.000 kết quả xét nghiệm. </span></span><br />
<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Nguồn điện: 110/220V(± 10%)/AC <br />
</span></span><br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-style: italic;" class="mycode_i"><span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Cấu hình chuẩn bao gồm: </span></span></span></span></span><br />
<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Thân máy chính: 01 chiếc </span></span><br />
<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Bộ hóa chất đi kèm: 01 bộ </span></span><br />
<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Bộ phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm </span></span><br />
<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Hướng dẫn sử dụng Anh/Việt </span></span><br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-style: italic;" class="mycode_i"><span style="font-family: Tahoma;" class="mycode_font">Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ</span></span></span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="color: #8d46b8;" class="mycode_color"><span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Tahoma;" class="mycode_font">:<br />
</span></span></span></span><br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="color: red;" class="mycode_color"><span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Tahoma;" class="mycode_font">CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ NỘI TRƯỜNG SƠN</span></span></span></span></div>
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-style: italic;" class="mycode_i"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="color: red;" class="mycode_color"><span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Tahoma;" class="mycode_font">Điạ chỉ:</span></span></span></span></span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="color: red;" class="mycode_color"><span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Tahoma;" class="mycode_font"> Số 4, Ngách 255/3 Phố Vọng, P. Đồng Tâm, Q. Hai Bà Trưng, HN</span></span></span></span></div>
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="color: red;" class="mycode_color"><span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Tahoma;" class="mycode_font">Hotline:     0938 168 286</span></span></span></span></div>
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="color: red;" class="mycode_color"><span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Tahoma;" class="mycode_font">Email:        <span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">thanh@tsm.vn</span></span></span></span></span></div>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<span style="font-style: italic;" class="mycode_i"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Tahoma;" class="mycode_font">CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ NỘI TRƯỜNG SƠN – Nhà nhập khấu và phân phối chính thức các Thiết bị xét nghiệm của Hãng CLINDIAG - Bỉ tại Việt Nam . </span></span></span></span><br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="color: #ff3333;" class="mycode_color"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-size: xx-large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Tahoma;" class="mycode_font">MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC </span></span></span></span></span></div>
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="color: #ff3333;" class="mycode_color"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-size: xx-large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Tahoma;" class="mycode_font"> TỰ ĐỘNG HA-22</span></span></span></span></span></div>
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="color: #ff3333;" class="mycode_color"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-size: x-large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Tahoma;" class="mycode_font">Hãng sản xuất: CLINDIAG SYSTEMS B.V.B.A – BỈ</span></span></span></span></div>
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-style: italic;" class="mycode_i"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Đặc tính kỹ thuật <br />
</span></span></span></span></span><br />
<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Các chỉ số xét nghiệm:WBC, LY , LY% , MO, MO%, GR, GR% HGB, RBC, HCT, MCV, RDW-SD, RDW-CV, MCH, MCHC, PLT, MPV, PCT, PDW, 3 thành phần bạch cầu. </span></span><br />
<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Phương pháp đo: điện trở kháng và quang học. </span></span><br />
<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Tốc độ xét nghiệm: ≥ 60 test/giờ </span></span><br />
<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Kích thước mẫu: ≤ 10 μlmáu toàn phần hoặc ≤ 20 μlmáu pha loãng </span></span><br />
<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Lưu trữ: ≥ 200.000 kết quả xét nghiệm. </span></span><br />
<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Nguồn điện: 110/220V(± 10%)/AC <br />
</span></span><br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-style: italic;" class="mycode_i"><span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Cấu hình chuẩn bao gồm: </span></span></span></span></span><br />
<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Thân máy chính: 01 chiếc </span></span><br />
<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Bộ hóa chất đi kèm: 01 bộ </span></span><br />
<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Bộ phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm </span></span><br />
<span style="font-size: medium;" class="mycode_size"><span style="font-family: Times New Roman;" class="mycode_font">Hướng dẫn sử dụng Anh/Việt </span></span><br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-style: italic;" class="mycode_i"><span style="font-family: Tahoma;" class="mycode_font">Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ</span></span></span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="color: #8d46b8;" class="mycode_color"><span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Tahoma;" class="mycode_font">:<br />
</span></span></span></span><br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="color: red;" class="mycode_color"><span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Tahoma;" class="mycode_font">CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ NỘI TRƯỜNG SƠN</span></span></span></span></div>
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-style: italic;" class="mycode_i"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="color: red;" class="mycode_color"><span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Tahoma;" class="mycode_font">Điạ chỉ:</span></span></span></span></span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="color: red;" class="mycode_color"><span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Tahoma;" class="mycode_font"> Số 4, Ngách 255/3 Phố Vọng, P. Đồng Tâm, Q. Hai Bà Trưng, HN</span></span></span></span></div>
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="color: red;" class="mycode_color"><span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Tahoma;" class="mycode_font">Hotline:     0938 168 286</span></span></span></span></div>
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="color: red;" class="mycode_color"><span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-family: Tahoma;" class="mycode_font">Email:        <span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">thanh@tsm.vn</span></span></span></span></span></div>]]></content:encoded>
		</item>
		<item>
			<title><![CDATA[Máy sinh hoá bán tự động SA-20- Hãng Clindiag ( Bỉ)]]></title>
			<link>https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-5723.html</link>
			<pubDate>Tue, 26 Jan 2016 04:55:28 +0000</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/member.php?action=profile&uid=31469">HN TruongSon</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-5723.html</guid>
			<description><![CDATA[Công ty Cổ phần Hà Nội Trường Sơn- Nhà nhập khẩu trực tiếp và phân phối chính thức Máy xét nghiệm sinh hoá bán tự động SA-20- Hãng CLINDIAG ( Bỉ) tại thị trườngViệt Nam.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">MÁY SINH HOÁ BÁN TỰ ĐỘNG SA-20</span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Thông số kỹ thuật</span>: <br />
Có 20 vị trí ú trên máy <br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Phương pháp phân tích</span>: Điểm cuối, kinetic, đo động học Fixed <br />
time, đa chuẩn, Bichromatic <br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Nguồn sáng:</span> đèn halogen, 6V/10W <br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Bước sóng(nm)</span>: 340,405,492,510,546,578,620, <br />
Độ chính xác bước sóng: ±2nm <br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Thể tích thuốc thử</span>: từ 100μl đến 500μl <br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Lưu trữ</span>: lên đến 1000 kết quả <br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Hiển thị</span>: Màn hìnhLCD lớn <br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Máy in</span>: máy in nhiệt trong máy <br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Kích thước</span>: 34×38×18mm(dài*rộng*cao) <br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Khối lượng</span>: 8.5 kg <br />
<br />
<br />
<span style="font-style: italic;" class="mycode_i">Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ NỘI TRƯỜNG SƠN<br />
Điạ chỉ: Số 4, Ngách 255/3 Phố Vọng, P. Đồng Tâm. Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội<br />
Hotline: 0938.168.286<br />
Email: thanh@tsm.vn<br />
Website: <a href="http://www.tsm.vn" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url">www.tsm.vn</a></span>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[Công ty Cổ phần Hà Nội Trường Sơn- Nhà nhập khẩu trực tiếp và phân phối chính thức Máy xét nghiệm sinh hoá bán tự động SA-20- Hãng CLINDIAG ( Bỉ) tại thị trườngViệt Nam.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">MÁY SINH HOÁ BÁN TỰ ĐỘNG SA-20</span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Thông số kỹ thuật</span>: <br />
Có 20 vị trí ú trên máy <br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Phương pháp phân tích</span>: Điểm cuối, kinetic, đo động học Fixed <br />
time, đa chuẩn, Bichromatic <br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Nguồn sáng:</span> đèn halogen, 6V/10W <br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Bước sóng(nm)</span>: 340,405,492,510,546,578,620, <br />
Độ chính xác bước sóng: ±2nm <br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Thể tích thuốc thử</span>: từ 100μl đến 500μl <br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Lưu trữ</span>: lên đến 1000 kết quả <br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Hiển thị</span>: Màn hìnhLCD lớn <br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Máy in</span>: máy in nhiệt trong máy <br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Kích thước</span>: 34×38×18mm(dài*rộng*cao) <br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Khối lượng</span>: 8.5 kg <br />
<br />
<br />
<span style="font-style: italic;" class="mycode_i">Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ NỘI TRƯỜNG SƠN<br />
Điạ chỉ: Số 4, Ngách 255/3 Phố Vọng, P. Đồng Tâm. Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội<br />
Hotline: 0938.168.286<br />
Email: thanh@tsm.vn<br />
Website: <a href="http://www.tsm.vn" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url">www.tsm.vn</a></span>]]></content:encoded>
		</item>
		<item>
			<title><![CDATA[Hướng dẫn chạy chuẩn và kiểm chuẩn trên máy đông máu Sta Compact Max]]></title>
			<link>https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-5700.html</link>
			<pubDate>Fri, 15 Jan 2016 02:50:46 +0000</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/member.php?action=profile&uid=1">tuyenlab</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-5700.html</guid>
			<description><![CDATA[Trong bài viết trước mình đã Hướng dẫn cách chạy mẫu trên máy đông máu tự động Sta Compact Max để áp dung cho chạy mẫu bệnh nhân. Tuy nhiên cũng giống như các xét nghiệm khác, với các xét nghiệm đông máu việc chạy chuẩn (Calibraton) và chạy kiểm chuẩn (QC) là vô cùng quan trọng và thậm chí việc chạy Calib và QC còn đòi hỏi khắt khe hơn các xét nghiệm khác. Do kết quả xét nghiệm đông máu phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố bên ngoài. Kết quả luôn luôn là sự so sánh giữa mẫu bệnh nhân và mẫu chuẩn. Vì vậy hôm nay mình sẽ hướng dẫn các bạn cách chạy mẫu chuẩn (Calibration) và mẫu kiểm chuẩn (QC) trên máy đông máu Sta Compact Max. <br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1. Chạy chuẩn (Calibration)</span></span><br />
<br />
Chú ý:  Bạn phải nạp đầy đủ thuốc thử, chất kiểm chuẩn, chất chuẩn, dung dịch pha loãng (xem thêm trong bài viết  Hướng dẫn mở máy và nạp hóa chất máy đông máu Sta Compact Max).<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1.1. Thực hiện chạy chuẩn ở kiểu chạy nhập thông tin pre-calibrated (kiểu nhập chuẩn bằng mã vạch)</span><br />
<br />
Từ màn hình chính-Test panel<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm12.jpg?resize=52%2C53" loading="lazy"  alt="[Image: dm12.jpg?resize=52%2C53]" class="mycode_img" /> để vào danh mục Calibration.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện cửa sổ Methodologies list.<br />
<br />
- Bấm đúp vào từ tắt của thử nghiệm cần chuẩn lại.<br />
<br />
Có thể chọn chạy chuẩn cùng lúc nhiều thử nghiệm bằng cách đánh dấu vào ô vuông đứng trước mỗi tên thử nghiệm cần chạy, sau đó để xác nhận chạy:<br />
<br />
Bấm  vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm13.jpg?resize=53%2C54" loading="lazy"  alt="[Image: dm13.jpg?resize=53%2C54]" class="mycode_img" />          .<br />
<br />
- Từ màn hình chạy chuẩn-Calibrationn, bấm chọn Run controls.<br />
<br />
- Gõ vào mã truy cập (là CQ) và bấm Confirm.<br />
<br />
- Nếu cần thiết, gõ vào hoặc sửa giá trị ngưỡng kiểm chuẩn-control và bấm Confirm.<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm3.jpg?resize=50%2C51" loading="lazy"  alt="[Image: dm3.jpg?resize=50%2C51]" class="mycode_img" />  .<br />
<br />
- Xuất hiện ký hiệu <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm14.jpg?resize=50%2C51" loading="lazy"  alt="[Image: dm14.jpg?resize=50%2C51]" class="mycode_img" /> màu vàng ngay bên phải tên thử nghiệm  (có ý nghĩa thử nghiệm đang trong quá trình chạy chuẩn).<br />
<br />
-  Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm3.jpg?resize=47%2C48" loading="lazy"  alt="[Image: dm3.jpg?resize=47%2C48]" class="mycode_img" />     để về cửa sổ Tình trạng máy-Analysis status.<br />
<br />
- Kiểm tra hóa chất có trên máy.<br />
<br />
-&gt; Nếu kết quả cả hai loại, chuẩn và kiểm chuẩn nằm tronng ngưỡng giá trị cho phép, máy tự động xác nhận đường chuẩn tốt.<br />
<br />
+ Hình tam giác xanh <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm15.jpg?resize=43%2C44" loading="lazy"  alt="[Image: dm15.jpg?resize=43%2C44]" class="mycode_img" />    sẽ được xuất hiện bên phải tên thử nghiệm vừa chạy chuẩn (hiệu chuẩn ra đúng). Cả hai giá trị chuẩn được hiển thị trong vùng đồ thị của thử nghiệm vừa hiệu chuẩn.<br />
<br />
-&gt; Nếu kết quả của giá trị chuẩn hay hiệu chuẩn nằm ngoài ngưỡng cho phép, máy sẽ báo cho người vận hành bằng một thông báo lỗi và hiện hình tam giác xanh  <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm16.jpg?resize=50%2C51" loading="lazy"  alt="[Image: dm16.jpg?resize=50%2C51]" class="mycode_img" />   dương (hiệu chuẩn cần kiểm tra lại).<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1.2. In ra kết quả chạy chuẩn</span><br />
<br />
Chức năng in này chỉ thực hiện được khi máy ở trạng thái ngưng không chạy đo mẫu và các yêu cầu in đã có trước đó đã được in ra.<br />
<br />
In danh sách Thử nghiệm hiệu chuẩn<br />
<br />
- Chọn thử nghiệm cần in ra.<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm10.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm10.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" />  .<br />
<br />
-&gt; Tùy thuộc kiểu chạy chuẩn, máy sẽ in ra một hoặc hai trang.<br />
<br />
-&gt; Kết quả chuẩn, kiểm chuẩn nào nằm ngoài ngưỡng cho phép sẽ được in ra kèm dấu *.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2. Chạy kiểm chuẩn (QC)</span></span><br />
<br />
Chú ý:  Bạn phải nạp đầy đủ thuốc thử, chất kiểm chuẩn, chất chuẩn, dung dịch pha loãng (xem thêm trong bài viết  Hướng dẫn mở máy và nạp hóa chất máy đông máu Sta Compact Max).<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2.1. Chạy tất cả các mức QC cho nhiều thử nghiệm</span><br />
<br />
Từ màn hình chính-Test panel<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm17.jpg?resize=50%2C51" loading="lazy"  alt="[Image: dm17.jpg?resize=50%2C51]" class="mycode_img" />  hoặc bấm Quality controls.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện cửa số Methodologies list.<br />
<br />
- Đánh dấu vào ô lựa chọn của tất cả các thử nghiệm cần chạy kiểm chuẩn và bấm vào biểu tượng  <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm18.jpg?resize=50%2C51" loading="lazy"  alt="[Image: dm18.jpg?resize=50%2C51]" class="mycode_img" />                 .<br />
<br />
- Gõ vào mã truy cập (CQ) và bấm Confirm.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện tam giác <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm14.jpg?resize=50%2C51" loading="lazy"  alt="[Image: dm14.jpg?resize=50%2C51]" class="mycode_img" /> vàng ngay bên phải tên thử nghiệm cần chạy kiểm chuẩn (Kiểm chuẩn đang trong quá trình thực hiện).<br />
<br />
- Từ màn hình Trang thái máy-Analysis status, kiểm tra hóa chất trên máy có đủ chạy không.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2.2. Chỉ chạy một hoặc một vài mức QC</span><br />
<br />
Từ màn hình Quality controls – Methodologies list<br />
<br />
- Bấm đúp vào tên thử nghiệm cần chạy kiểm chuẩn.<br />
<br />
- Bấm vào thẻ của mức QC cần chạy.<br />
<br />
- Nếu cần nhập hoặc sửa giá trị ngưỡng kiểm chuẩn, nhấp Modify threshold, nhập hoặc sửa giá trị, rồi bấm Confirm.<br />
<br />
- Gõ vào mã truy cập (CQ) và bấm xác nhận-Confirm.<br />
<br />
- Bấm Start.<br />
<br />
- Gõ vào mã truy cập (CQ) và bấm xác nhận-Confirm.<br />
<br />
- Nếu cần chạy QC cho các mức khác nhaui, thực hiện tương tự các bước tương ứng<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm3.jpg?resize=50%2C51" loading="lazy"  alt="[Image: dm3.jpg?resize=50%2C51]" class="mycode_img" />  .<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện tam giác <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm14.jpg?resize=50%2C51" loading="lazy"  alt="[Image: dm14.jpg?resize=50%2C51]" class="mycode_img" /> vàng ngay bên phải tên thử nghiệm đã được yêu cầu chạy kiểm chuẩn (có ý nghĩa thử nghiệm đang trong quá trình chạy chuẩn).<br />
<br />
- Từ màn hình Tình trạng máy-Analysis status, kiểm tra hóa chất đang có trên máy.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2.3. Xác nhận hợp chuẩn cho giá trị QC bị ngoài ngưỡng</span><br />
<br />
Từ màn hình Quality controls – Methodologies list<br />
<br />
- Nhấp đúp vào tên thử nghiệm cần xác nhận.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện cửa sổ Quality control out of range<br />
<br />
- Bấm Confirm.<br />
<br />
- Gõ vào mã truy xuất (CQ), kế đến bấm Confirm.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2.4. In ra kết quả chạy hiệu chuẩn</span><br />
<br />
Từ màn hình Quality controls – Methodologies list<br />
<br />
- Bấm đúp vào tên thử nghiệm cần in.<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm19.jpg?resize=50%2C51" loading="lazy"  alt="[Image: dm19.jpg?resize=50%2C51]" class="mycode_img" />  .<br />
<br />
- Trong ô cửa sổ Printout, bấm Print và bấm Confirm.<br />
<br />
-&gt; Kết quả QC của các thử nghiệm vừa chọn sẽ được in ra.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2.5. Xóa một kết quả QC</span><br />
<br />
Từ màn hình Quality controls – Methodologies list<br />
<br />
- Bấm đúp vào tên thử nghiệm cần xóa kết quả QC.<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm19.jpg?resize=50%2C51" loading="lazy"  alt="[Image: dm19.jpg?resize=50%2C51]" class="mycode_img" />  để vào xem bảng kết quả.<br />
<br />
- Từ vùng Daily controls trong bảng, đánh dấu vào ô lựa chọn của kết quả muốn xóa và bấm Delete.<br />
<br />
- Gõ vào mã truy (CQ), kế đến bấm Confirm.<br />
<br />
-&gt; Kết quả đã được xóa.<br />
<br />
Trong màn hình đồ thị kết quả QC, mục Delete points cho phép xóa tất cả giá trị kết quả của một mức QC.<br />
<br />
Trên đây mình đã trình bày cách chạy mẫu chuẩn và mẫu kiểm chuẩn. Hy vọng bài viết sẽ có ích cho các bạn đang vận hành hệ thống máy này. Cảm ơn các bạn đã đón đọc. Mọi khó khăn vướng mắc trong quá trình vận hành vui lòng phản hồi lại với mình.]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[Trong bài viết trước mình đã Hướng dẫn cách chạy mẫu trên máy đông máu tự động Sta Compact Max để áp dung cho chạy mẫu bệnh nhân. Tuy nhiên cũng giống như các xét nghiệm khác, với các xét nghiệm đông máu việc chạy chuẩn (Calibraton) và chạy kiểm chuẩn (QC) là vô cùng quan trọng và thậm chí việc chạy Calib và QC còn đòi hỏi khắt khe hơn các xét nghiệm khác. Do kết quả xét nghiệm đông máu phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố bên ngoài. Kết quả luôn luôn là sự so sánh giữa mẫu bệnh nhân và mẫu chuẩn. Vì vậy hôm nay mình sẽ hướng dẫn các bạn cách chạy mẫu chuẩn (Calibration) và mẫu kiểm chuẩn (QC) trên máy đông máu Sta Compact Max. <br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1. Chạy chuẩn (Calibration)</span></span><br />
<br />
Chú ý:  Bạn phải nạp đầy đủ thuốc thử, chất kiểm chuẩn, chất chuẩn, dung dịch pha loãng (xem thêm trong bài viết  Hướng dẫn mở máy và nạp hóa chất máy đông máu Sta Compact Max).<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1.1. Thực hiện chạy chuẩn ở kiểu chạy nhập thông tin pre-calibrated (kiểu nhập chuẩn bằng mã vạch)</span><br />
<br />
Từ màn hình chính-Test panel<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm12.jpg?resize=52%2C53" loading="lazy"  alt="[Image: dm12.jpg?resize=52%2C53]" class="mycode_img" /> để vào danh mục Calibration.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện cửa sổ Methodologies list.<br />
<br />
- Bấm đúp vào từ tắt của thử nghiệm cần chuẩn lại.<br />
<br />
Có thể chọn chạy chuẩn cùng lúc nhiều thử nghiệm bằng cách đánh dấu vào ô vuông đứng trước mỗi tên thử nghiệm cần chạy, sau đó để xác nhận chạy:<br />
<br />
Bấm  vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm13.jpg?resize=53%2C54" loading="lazy"  alt="[Image: dm13.jpg?resize=53%2C54]" class="mycode_img" />          .<br />
<br />
- Từ màn hình chạy chuẩn-Calibrationn, bấm chọn Run controls.<br />
<br />
- Gõ vào mã truy cập (là CQ) và bấm Confirm.<br />
<br />
- Nếu cần thiết, gõ vào hoặc sửa giá trị ngưỡng kiểm chuẩn-control và bấm Confirm.<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm3.jpg?resize=50%2C51" loading="lazy"  alt="[Image: dm3.jpg?resize=50%2C51]" class="mycode_img" />  .<br />
<br />
- Xuất hiện ký hiệu <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm14.jpg?resize=50%2C51" loading="lazy"  alt="[Image: dm14.jpg?resize=50%2C51]" class="mycode_img" /> màu vàng ngay bên phải tên thử nghiệm  (có ý nghĩa thử nghiệm đang trong quá trình chạy chuẩn).<br />
<br />
-  Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm3.jpg?resize=47%2C48" loading="lazy"  alt="[Image: dm3.jpg?resize=47%2C48]" class="mycode_img" />     để về cửa sổ Tình trạng máy-Analysis status.<br />
<br />
- Kiểm tra hóa chất có trên máy.<br />
<br />
-&gt; Nếu kết quả cả hai loại, chuẩn và kiểm chuẩn nằm tronng ngưỡng giá trị cho phép, máy tự động xác nhận đường chuẩn tốt.<br />
<br />
+ Hình tam giác xanh <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm15.jpg?resize=43%2C44" loading="lazy"  alt="[Image: dm15.jpg?resize=43%2C44]" class="mycode_img" />    sẽ được xuất hiện bên phải tên thử nghiệm vừa chạy chuẩn (hiệu chuẩn ra đúng). Cả hai giá trị chuẩn được hiển thị trong vùng đồ thị của thử nghiệm vừa hiệu chuẩn.<br />
<br />
-&gt; Nếu kết quả của giá trị chuẩn hay hiệu chuẩn nằm ngoài ngưỡng cho phép, máy sẽ báo cho người vận hành bằng một thông báo lỗi và hiện hình tam giác xanh  <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm16.jpg?resize=50%2C51" loading="lazy"  alt="[Image: dm16.jpg?resize=50%2C51]" class="mycode_img" />   dương (hiệu chuẩn cần kiểm tra lại).<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1.2. In ra kết quả chạy chuẩn</span><br />
<br />
Chức năng in này chỉ thực hiện được khi máy ở trạng thái ngưng không chạy đo mẫu và các yêu cầu in đã có trước đó đã được in ra.<br />
<br />
In danh sách Thử nghiệm hiệu chuẩn<br />
<br />
- Chọn thử nghiệm cần in ra.<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm10.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm10.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" />  .<br />
<br />
-&gt; Tùy thuộc kiểu chạy chuẩn, máy sẽ in ra một hoặc hai trang.<br />
<br />
-&gt; Kết quả chuẩn, kiểm chuẩn nào nằm ngoài ngưỡng cho phép sẽ được in ra kèm dấu *.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2. Chạy kiểm chuẩn (QC)</span></span><br />
<br />
Chú ý:  Bạn phải nạp đầy đủ thuốc thử, chất kiểm chuẩn, chất chuẩn, dung dịch pha loãng (xem thêm trong bài viết  Hướng dẫn mở máy và nạp hóa chất máy đông máu Sta Compact Max).<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2.1. Chạy tất cả các mức QC cho nhiều thử nghiệm</span><br />
<br />
Từ màn hình chính-Test panel<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm17.jpg?resize=50%2C51" loading="lazy"  alt="[Image: dm17.jpg?resize=50%2C51]" class="mycode_img" />  hoặc bấm Quality controls.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện cửa số Methodologies list.<br />
<br />
- Đánh dấu vào ô lựa chọn của tất cả các thử nghiệm cần chạy kiểm chuẩn và bấm vào biểu tượng  <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm18.jpg?resize=50%2C51" loading="lazy"  alt="[Image: dm18.jpg?resize=50%2C51]" class="mycode_img" />                 .<br />
<br />
- Gõ vào mã truy cập (CQ) và bấm Confirm.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện tam giác <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm14.jpg?resize=50%2C51" loading="lazy"  alt="[Image: dm14.jpg?resize=50%2C51]" class="mycode_img" /> vàng ngay bên phải tên thử nghiệm cần chạy kiểm chuẩn (Kiểm chuẩn đang trong quá trình thực hiện).<br />
<br />
- Từ màn hình Trang thái máy-Analysis status, kiểm tra hóa chất trên máy có đủ chạy không.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2.2. Chỉ chạy một hoặc một vài mức QC</span><br />
<br />
Từ màn hình Quality controls – Methodologies list<br />
<br />
- Bấm đúp vào tên thử nghiệm cần chạy kiểm chuẩn.<br />
<br />
- Bấm vào thẻ của mức QC cần chạy.<br />
<br />
- Nếu cần nhập hoặc sửa giá trị ngưỡng kiểm chuẩn, nhấp Modify threshold, nhập hoặc sửa giá trị, rồi bấm Confirm.<br />
<br />
- Gõ vào mã truy cập (CQ) và bấm xác nhận-Confirm.<br />
<br />
- Bấm Start.<br />
<br />
- Gõ vào mã truy cập (CQ) và bấm xác nhận-Confirm.<br />
<br />
- Nếu cần chạy QC cho các mức khác nhaui, thực hiện tương tự các bước tương ứng<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm3.jpg?resize=50%2C51" loading="lazy"  alt="[Image: dm3.jpg?resize=50%2C51]" class="mycode_img" />  .<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện tam giác <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm14.jpg?resize=50%2C51" loading="lazy"  alt="[Image: dm14.jpg?resize=50%2C51]" class="mycode_img" /> vàng ngay bên phải tên thử nghiệm đã được yêu cầu chạy kiểm chuẩn (có ý nghĩa thử nghiệm đang trong quá trình chạy chuẩn).<br />
<br />
- Từ màn hình Tình trạng máy-Analysis status, kiểm tra hóa chất đang có trên máy.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2.3. Xác nhận hợp chuẩn cho giá trị QC bị ngoài ngưỡng</span><br />
<br />
Từ màn hình Quality controls – Methodologies list<br />
<br />
- Nhấp đúp vào tên thử nghiệm cần xác nhận.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện cửa sổ Quality control out of range<br />
<br />
- Bấm Confirm.<br />
<br />
- Gõ vào mã truy xuất (CQ), kế đến bấm Confirm.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2.4. In ra kết quả chạy hiệu chuẩn</span><br />
<br />
Từ màn hình Quality controls – Methodologies list<br />
<br />
- Bấm đúp vào tên thử nghiệm cần in.<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm19.jpg?resize=50%2C51" loading="lazy"  alt="[Image: dm19.jpg?resize=50%2C51]" class="mycode_img" />  .<br />
<br />
- Trong ô cửa sổ Printout, bấm Print và bấm Confirm.<br />
<br />
-&gt; Kết quả QC của các thử nghiệm vừa chọn sẽ được in ra.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2.5. Xóa một kết quả QC</span><br />
<br />
Từ màn hình Quality controls – Methodologies list<br />
<br />
- Bấm đúp vào tên thử nghiệm cần xóa kết quả QC.<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm19.jpg?resize=50%2C51" loading="lazy"  alt="[Image: dm19.jpg?resize=50%2C51]" class="mycode_img" />  để vào xem bảng kết quả.<br />
<br />
- Từ vùng Daily controls trong bảng, đánh dấu vào ô lựa chọn của kết quả muốn xóa và bấm Delete.<br />
<br />
- Gõ vào mã truy (CQ), kế đến bấm Confirm.<br />
<br />
-&gt; Kết quả đã được xóa.<br />
<br />
Trong màn hình đồ thị kết quả QC, mục Delete points cho phép xóa tất cả giá trị kết quả của một mức QC.<br />
<br />
Trên đây mình đã trình bày cách chạy mẫu chuẩn và mẫu kiểm chuẩn. Hy vọng bài viết sẽ có ích cho các bạn đang vận hành hệ thống máy này. Cảm ơn các bạn đã đón đọc. Mọi khó khăn vướng mắc trong quá trình vận hành vui lòng phản hồi lại với mình.]]></content:encoded>
		</item>
		<item>
			<title><![CDATA[Hướng dẫn cách chạy mẫu trên máy đông máu tự động Sta Compact Max]]></title>
			<link>https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-5699.html</link>
			<pubDate>Fri, 15 Jan 2016 02:38:06 +0000</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/member.php?action=profile&uid=1">tuyenlab</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-5699.html</guid>
			<description><![CDATA[Ở bài viết trước mình đã <a href="http://xetnghiemdakhoa.com/diendan/showthread.php?tid=5698&amp;pid=12072#pid12072" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url">Hướng dẫn mở máy và nạp hóa chất máy đông máu Sta Compact Max</a> trong series các bài viết về máy đông máu Sta Compact Max. Hôm nay mình hướng dẫn sang phần phân tích mẫu thử trên máy này. Nội dung chính trong bài hướng dẫn này của mình bao gồm:<br />
<br />
- Nạp mẫu.<br />
<br />
- Chạy mẫu và chạy mẫu khẩn.<br />
<br />
- Quản lý thông tin mẫu<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1. Nạp mẫu</span></span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1.1. Nhập thông tin mẫu và nạp ống mẫu</span><br />
<br />
Từ màn hình chính - Test panel<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm5.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm5.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" />  để mở khay đặt mẫu.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện cửa sổ Loading samples.<br />
<br />
- Quét mã vạch ống mẫu bằng đầu đọc mã vạch.<br />
<br />
-&gt; Hiển thị số ID ống mẫu vừa quét<br />
<br />
HOẶC<br />
<br />
- Gõ vào số ID ống mẫu, xác nhận bằng phím Enter.<br />
<br />
- Nếu cần thiết, nhấp chọn hoặc bỏ chọn Micro Volume cho ống cỡ nhỏ và Urgent để chạy ống mẫu khẩn.<br />
<br />
- Đặt ống mẫu vào khay đặt mẫu.<br />
<br />
-&gt; Máy tự động nhận ra vị trí vừa đặt ống mẫu (chủ động nhận vị trí).<br />
<br />
-&gt; Đèn LED ngay vị trí đặt ống sẽ sáng và máy phát âm thanh “bíp”.<br />
<br />
- Chọn thử nghiệm cần chạy (xem bên dưới).<br />
<br />
- Bấm vào Confirm.<br />
<br />
Thông tin ống mẫu xuất hiện trong bảng Samples.<br />
<br />
Cách tạo đầu mã số cho số ID mẫu và số ID bắt đầu<br />
<br />
- Từ cửa sổ Loading sample, bấm Automatic Mode, kế đến bấm Change identity.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện cửa sổ Default identity<br />
<br />
- Gõ vào đầu mã số muốn máy tự động gán cho số ID mẫu<br />
<br />
- Để cài tự động gán số ID tăng dần, nhập vào số ID bắt đầu.<br />
<br />
- Bấm chọn Confirm.<br />
<br />
Cách tạo số ID mặc định ở kiểu nhập thủ công-Manual mode<br />
<br />
- Từ màn hình Loading samples, bấm vào Manual mode, kế đến bấm vào Change identity.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện cửa sổ Default identity.<br />
<br />
- Gõ vào số ID muốn máy tự động gán vào số ID mẫu<br />
<br />
- Bấm chọn Confirm.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1.2. Chọn thử nghiệm yêu cầu chạy</span><br />
<br />
Cửa sổ Select methodologies sẽ xuất hiện ngay khi ống mẫu được đặt vào khay đặt mẫu.<br />
<br />
Nạp mẫu (kiểu nhập thủ công-Manual mode)<br />
<br />
- Sử dụng một trong các cách sau đây để chọn yêu cầu thử nghiệm:<br />
<br />
+ Bấm đúp vào từng thử nghiệm muốn chạy.<br />
<br />
+ Chọn Bộ thử nghiệm-Profile cần chạy.<br />
<br />
- Bấm đúp By downloading để nhận yêu cầu thử nghiệm cần chạy gửi từ máy tính mạng LIS<br />
<br />
Trong kiểu nhập thử nghiệm tự đông-automatic mode, các thử nghiệm được cài trong Bộ Automatic Profile sẽ được gán tự động cho tất cả các mẫu đã nạp.<br />
<br />
Đối với ống mẫu đã có kết quả và nếu chưa xóa kết quả này, thì khi lấy ống mẫu ra khỏi khay rồi nạp lại ống mẫu vào khay, máy sẽ tự động gán lại tất cả yêu cầu thử nghiệm cũ trước đó cho ống mẫu.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1.3. Kiểm tra Hóa chất đang có trên máy</span><br />
<br />
Nếu có hóa chất đã nạp không đủ thể tích để chạy hoặc chưa nạp, máy sẽ không thực hiện phân tích các thử nghiệm yêu cầu có dùng đến các hóa chất này. Khi đó bạn cần nạp các hóa chất thiếu này. Cách nạp hóa chất bạn tham khảo trong bài viết Hướng dẫn mở máy và nạp hóa chất máy đông máu Sta Compact Max trước của mình.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2. Chạy mẫu và chạy mẫu khẩn</span></span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2.1. Chạy mẫu</span><br />
<br />
Từ màn hình nạp mẫu hoặc nạp hóa chất<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm3.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm3.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" />  để đóng khay mẫu hoặc khay hoá chất.<br />
<br />
-&gt; Máy sẽ tự động chạy, thực hiện hút mẫu, hóa chất (hoặc tiếp tục thực hiện) và xuất hiện cửa sổ Analysis status nếu thỏa các điều kiện:<br />
<br />
+ Giá trị kiểm chuẩn và hiệu chuẩn ra đúng.<br />
<br />
+ Không có hóa chất nào quá hạn đặt trên máy.<br />
<br />
+ Có đủ thể tích của thuốc thử cần sử dụng.<br />
<br />
-&gt; Nếu không thỏa mãn một trong các điều kiện trên, qui trình hút, phân phối mẫu, hóa chất sẽ bị khóa, đồng thời xuất hiện cửa sổ Analysis status và ký hiệu    <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm6.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm6.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" />      - thông báo tạm chặn hút mẫu.<br />
<br />
Trong trường hợp tạm chặn hút mẫu<br />
<br />
- Tùy vào mỗi trường hợp mà thực hiện các bước xử lý:<br />
<br />
+ Nạp thêm hóa chất bị thiếu.<br />
<br />
+ Thay các hóa chất, vật tư tiêu hao nào đang bị thiếu hoặc quá hạn bền đặt trên máy.<br />
<br />
+ Xác nhận hợp lệ hoặc chạy lại hiệu chuẩn và kiểm chuẩn.<br />
<br />
+ Thay đổi ngưỡng giá trị của mẫu kiểm chuẩn hay hiệu chuẩn không phải dùng cho dòng máy tự động.<br />
<br />
- Từ cửa sổ Loading samples hoặc Loading products, bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm3.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm3.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" />  .<br />
<br />
- Khi xuất hiện thông báo đề nghị nhắc kích hoạt lại máy, nhấp Yes.<br />
<br />
-&gt; Chức năng hút mẫu sẽ tự động được bỏ chặn nếu có đủ các hóa chất cần dùng trên máy.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> 2.2. Chạy mẫu khẩn</span><br />
<br />
Mẫu khẩn sẽ được ưu tiên chạy phân tích.                                                                   <br />
<br />
Kết quả sẽ được hiện trực tiếp, theo thời gian thực trên màn hình Test panel.       <br />
<br />
Qui trình nạp mẫu khẩn giống như cách nạp mẫu bình thường.                           <br />
<br />
Mẫu khẩn có thể nạp bất kỳ thời điểm nào, không cần phải chờ.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2.3. Cách nạp mẫu khẩn</span><br />
<br />
Từ màn hình Loading samples – nạp mẫu<br />
<br />
- Thực hiện theo qui trình nạp mẫu, nhưng có thêm thao tác bấm chọn chức năng Urgent.<br />
<br />
-&gt; Mẫu khẩn xuất hiện trong bảng mẫu với ký hiệu  <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm7.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: dm7.jpg]" class="mycode_img" />       kế bên.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2.4. Cài đặt chạy khẩn cho mẫu đã nạp vào máy</span><br />
<br />
Từ màn hình Test panel<br />
<br />
- Bấm đúp vào mẫu cần chạy khẩn.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện bảng thông tin mẫu.<br />
<br />
- Trong mục File information, bấm Urgent.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện biểu tượng  <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm7.jpg?resize=67%2C68" loading="lazy"  alt="[Image: dm7.jpg?resize=67%2C68]" class="mycode_img" /> kế bên mẫu.<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm8.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm8.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" /> để lưu lại thay đổi.<br />
<br />
-&gt; Mẫu vừa chọn chạy khẩn sẽ xuất hiện ký hiệu khẩn <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm7.jpg?resize=67%2C68" loading="lazy"  alt="[Image: dm7.jpg?resize=67%2C68]" class="mycode_img" /> ngay mẫu trong cửa sổ Test panel.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">3. Quản lý thông tin mẫu</span></span><br />
<br />
Để vào mục “Patient report form”, bấm đúp vào mẫu cần xem trong cửa sổ Test panel. Từ màn hình Test panel, để truy xuất thông tin mẫu, bấm Patient analyses và kế tiếp bấm Patient files .<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">3.1. Chuyển kết quả sang máy tính chủ:</span><br />
<br />
- Từ cửa sổ Patient file, bấm vào biểu tượng <img src="http://i0.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm9.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm9.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" />         .<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">3.2. In thông tin một mẫu</span><br />
<br />
- Từ cửa sổ Patient report, bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm10.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm10.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" />            .<br />
<br />
Mẫu được chọn in sẽ tự động in ra sau khi các tác vụ yêu cầu trước đó đã được thực hiện,  và chức năng Online printing trong System được mở.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">3.3. Xác nhận hợp lệ cho một kết quả phân tích</span><br />
<br />
- Từ cửa sổ Patient report, bấm Confirm.<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm8.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm8.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" />  để lưu lại các thay đổi.<br />
<br />
-&gt; Trạng thái của kết quả phân tích giờ sẽ là Confirmed.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">3.4. Chạy lại hoặc xóa một kết quả phân tích</span><br />
<br />
Từ màn hình Test panel<br />
<br />
- Bấm menu Patient analyses và kế tiếp bấm Rerun/Delete analyses.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện cửa sổ Rerun/Delete analyses.<br />
<br />
- Chọn thử nghiệm cần thao tác.<br />
<br />
- Từ bảng File selection, nhấp Select.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện cửa sổ Test panel.<br />
<br />
- Tô chọn mẫu đầu tiên cần thao tác bằng cách bấm đúp vào dòng mẫu đó.<br />
<br />
- Tô chọn mẫu cuối cần thao tác bằng cách bấm đúp vào dòng mẫu đó.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện lại cửa sổ Rerun/Delete analyses.<br />
<br />
- Bấm Rerun để chạy lại thử nghiệm hoặc bấm Delete để xóa phân tích đã chọn.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">3.5. Xóa tất cả các mẫu</span><br />
<br />
Từ màn hình Patient files<br />
<br />
- Chọn các mẫu cần xóa, có thể sử dụng bộ lọc bên trái của cửa sổ để chọn nhanh.<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i0.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm11.jpg?w=67" loading="lazy"  alt="[Image: dm11.jpg?w=67]" class="mycode_img" />  .<br />
<br />
-&gt; Xuất hiên cửa sổ Delete files.<br />
<br />
- Để xóa chỉ những mẫu đã chọn, bấm Selected files.<br />
<br />
- Để xóa tất cả mẫu, bấm All files.<br />
<br />
- Bấm Delete.<br />
<br />
Trên đây mình đã hướng dẫn các bạn cách nạp mẫu, chạy mẫu và quản lý mẫu. Hy vọng qua bài viết các bạn có thể chạy mẫu và quản lý được kết quả đã chạy. Mọi khó khăn vướng mắc trong quá trình làm vui lòng phản hồi lại tại đây.<br />
<br />
Cảm ơn các bạn đã quan tâm, trong bài viết sau mình sẽ hướng dẫn cách chạy mẫu Calibration và chạy mẫu QC mong các bạn tiếp tục đón đọc.]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[Ở bài viết trước mình đã <a href="http://xetnghiemdakhoa.com/diendan/showthread.php?tid=5698&amp;pid=12072#pid12072" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url">Hướng dẫn mở máy và nạp hóa chất máy đông máu Sta Compact Max</a> trong series các bài viết về máy đông máu Sta Compact Max. Hôm nay mình hướng dẫn sang phần phân tích mẫu thử trên máy này. Nội dung chính trong bài hướng dẫn này của mình bao gồm:<br />
<br />
- Nạp mẫu.<br />
<br />
- Chạy mẫu và chạy mẫu khẩn.<br />
<br />
- Quản lý thông tin mẫu<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1. Nạp mẫu</span></span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1.1. Nhập thông tin mẫu và nạp ống mẫu</span><br />
<br />
Từ màn hình chính - Test panel<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm5.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm5.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" />  để mở khay đặt mẫu.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện cửa sổ Loading samples.<br />
<br />
- Quét mã vạch ống mẫu bằng đầu đọc mã vạch.<br />
<br />
-&gt; Hiển thị số ID ống mẫu vừa quét<br />
<br />
HOẶC<br />
<br />
- Gõ vào số ID ống mẫu, xác nhận bằng phím Enter.<br />
<br />
- Nếu cần thiết, nhấp chọn hoặc bỏ chọn Micro Volume cho ống cỡ nhỏ và Urgent để chạy ống mẫu khẩn.<br />
<br />
- Đặt ống mẫu vào khay đặt mẫu.<br />
<br />
-&gt; Máy tự động nhận ra vị trí vừa đặt ống mẫu (chủ động nhận vị trí).<br />
<br />
-&gt; Đèn LED ngay vị trí đặt ống sẽ sáng và máy phát âm thanh “bíp”.<br />
<br />
- Chọn thử nghiệm cần chạy (xem bên dưới).<br />
<br />
- Bấm vào Confirm.<br />
<br />
Thông tin ống mẫu xuất hiện trong bảng Samples.<br />
<br />
Cách tạo đầu mã số cho số ID mẫu và số ID bắt đầu<br />
<br />
- Từ cửa sổ Loading sample, bấm Automatic Mode, kế đến bấm Change identity.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện cửa sổ Default identity<br />
<br />
- Gõ vào đầu mã số muốn máy tự động gán cho số ID mẫu<br />
<br />
- Để cài tự động gán số ID tăng dần, nhập vào số ID bắt đầu.<br />
<br />
- Bấm chọn Confirm.<br />
<br />
Cách tạo số ID mặc định ở kiểu nhập thủ công-Manual mode<br />
<br />
- Từ màn hình Loading samples, bấm vào Manual mode, kế đến bấm vào Change identity.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện cửa sổ Default identity.<br />
<br />
- Gõ vào số ID muốn máy tự động gán vào số ID mẫu<br />
<br />
- Bấm chọn Confirm.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1.2. Chọn thử nghiệm yêu cầu chạy</span><br />
<br />
Cửa sổ Select methodologies sẽ xuất hiện ngay khi ống mẫu được đặt vào khay đặt mẫu.<br />
<br />
Nạp mẫu (kiểu nhập thủ công-Manual mode)<br />
<br />
- Sử dụng một trong các cách sau đây để chọn yêu cầu thử nghiệm:<br />
<br />
+ Bấm đúp vào từng thử nghiệm muốn chạy.<br />
<br />
+ Chọn Bộ thử nghiệm-Profile cần chạy.<br />
<br />
- Bấm đúp By downloading để nhận yêu cầu thử nghiệm cần chạy gửi từ máy tính mạng LIS<br />
<br />
Trong kiểu nhập thử nghiệm tự đông-automatic mode, các thử nghiệm được cài trong Bộ Automatic Profile sẽ được gán tự động cho tất cả các mẫu đã nạp.<br />
<br />
Đối với ống mẫu đã có kết quả và nếu chưa xóa kết quả này, thì khi lấy ống mẫu ra khỏi khay rồi nạp lại ống mẫu vào khay, máy sẽ tự động gán lại tất cả yêu cầu thử nghiệm cũ trước đó cho ống mẫu.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1.3. Kiểm tra Hóa chất đang có trên máy</span><br />
<br />
Nếu có hóa chất đã nạp không đủ thể tích để chạy hoặc chưa nạp, máy sẽ không thực hiện phân tích các thử nghiệm yêu cầu có dùng đến các hóa chất này. Khi đó bạn cần nạp các hóa chất thiếu này. Cách nạp hóa chất bạn tham khảo trong bài viết Hướng dẫn mở máy và nạp hóa chất máy đông máu Sta Compact Max trước của mình.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2. Chạy mẫu và chạy mẫu khẩn</span></span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2.1. Chạy mẫu</span><br />
<br />
Từ màn hình nạp mẫu hoặc nạp hóa chất<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm3.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm3.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" />  để đóng khay mẫu hoặc khay hoá chất.<br />
<br />
-&gt; Máy sẽ tự động chạy, thực hiện hút mẫu, hóa chất (hoặc tiếp tục thực hiện) và xuất hiện cửa sổ Analysis status nếu thỏa các điều kiện:<br />
<br />
+ Giá trị kiểm chuẩn và hiệu chuẩn ra đúng.<br />
<br />
+ Không có hóa chất nào quá hạn đặt trên máy.<br />
<br />
+ Có đủ thể tích của thuốc thử cần sử dụng.<br />
<br />
-&gt; Nếu không thỏa mãn một trong các điều kiện trên, qui trình hút, phân phối mẫu, hóa chất sẽ bị khóa, đồng thời xuất hiện cửa sổ Analysis status và ký hiệu    <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm6.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm6.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" />      - thông báo tạm chặn hút mẫu.<br />
<br />
Trong trường hợp tạm chặn hút mẫu<br />
<br />
- Tùy vào mỗi trường hợp mà thực hiện các bước xử lý:<br />
<br />
+ Nạp thêm hóa chất bị thiếu.<br />
<br />
+ Thay các hóa chất, vật tư tiêu hao nào đang bị thiếu hoặc quá hạn bền đặt trên máy.<br />
<br />
+ Xác nhận hợp lệ hoặc chạy lại hiệu chuẩn và kiểm chuẩn.<br />
<br />
+ Thay đổi ngưỡng giá trị của mẫu kiểm chuẩn hay hiệu chuẩn không phải dùng cho dòng máy tự động.<br />
<br />
- Từ cửa sổ Loading samples hoặc Loading products, bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm3.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm3.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" />  .<br />
<br />
- Khi xuất hiện thông báo đề nghị nhắc kích hoạt lại máy, nhấp Yes.<br />
<br />
-&gt; Chức năng hút mẫu sẽ tự động được bỏ chặn nếu có đủ các hóa chất cần dùng trên máy.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> 2.2. Chạy mẫu khẩn</span><br />
<br />
Mẫu khẩn sẽ được ưu tiên chạy phân tích.                                                                   <br />
<br />
Kết quả sẽ được hiện trực tiếp, theo thời gian thực trên màn hình Test panel.       <br />
<br />
Qui trình nạp mẫu khẩn giống như cách nạp mẫu bình thường.                           <br />
<br />
Mẫu khẩn có thể nạp bất kỳ thời điểm nào, không cần phải chờ.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2.3. Cách nạp mẫu khẩn</span><br />
<br />
Từ màn hình Loading samples – nạp mẫu<br />
<br />
- Thực hiện theo qui trình nạp mẫu, nhưng có thêm thao tác bấm chọn chức năng Urgent.<br />
<br />
-&gt; Mẫu khẩn xuất hiện trong bảng mẫu với ký hiệu  <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm7.jpg" loading="lazy"  alt="[Image: dm7.jpg]" class="mycode_img" />       kế bên.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2.4. Cài đặt chạy khẩn cho mẫu đã nạp vào máy</span><br />
<br />
Từ màn hình Test panel<br />
<br />
- Bấm đúp vào mẫu cần chạy khẩn.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện bảng thông tin mẫu.<br />
<br />
- Trong mục File information, bấm Urgent.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện biểu tượng  <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm7.jpg?resize=67%2C68" loading="lazy"  alt="[Image: dm7.jpg?resize=67%2C68]" class="mycode_img" /> kế bên mẫu.<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm8.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm8.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" /> để lưu lại thay đổi.<br />
<br />
-&gt; Mẫu vừa chọn chạy khẩn sẽ xuất hiện ký hiệu khẩn <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm7.jpg?resize=67%2C68" loading="lazy"  alt="[Image: dm7.jpg?resize=67%2C68]" class="mycode_img" /> ngay mẫu trong cửa sổ Test panel.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">3. Quản lý thông tin mẫu</span></span><br />
<br />
Để vào mục “Patient report form”, bấm đúp vào mẫu cần xem trong cửa sổ Test panel. Từ màn hình Test panel, để truy xuất thông tin mẫu, bấm Patient analyses và kế tiếp bấm Patient files .<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">3.1. Chuyển kết quả sang máy tính chủ:</span><br />
<br />
- Từ cửa sổ Patient file, bấm vào biểu tượng <img src="http://i0.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm9.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm9.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" />         .<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">3.2. In thông tin một mẫu</span><br />
<br />
- Từ cửa sổ Patient report, bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm10.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm10.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" />            .<br />
<br />
Mẫu được chọn in sẽ tự động in ra sau khi các tác vụ yêu cầu trước đó đã được thực hiện,  và chức năng Online printing trong System được mở.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">3.3. Xác nhận hợp lệ cho một kết quả phân tích</span><br />
<br />
- Từ cửa sổ Patient report, bấm Confirm.<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm8.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm8.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" />  để lưu lại các thay đổi.<br />
<br />
-&gt; Trạng thái của kết quả phân tích giờ sẽ là Confirmed.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">3.4. Chạy lại hoặc xóa một kết quả phân tích</span><br />
<br />
Từ màn hình Test panel<br />
<br />
- Bấm menu Patient analyses và kế tiếp bấm Rerun/Delete analyses.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện cửa sổ Rerun/Delete analyses.<br />
<br />
- Chọn thử nghiệm cần thao tác.<br />
<br />
- Từ bảng File selection, nhấp Select.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện cửa sổ Test panel.<br />
<br />
- Tô chọn mẫu đầu tiên cần thao tác bằng cách bấm đúp vào dòng mẫu đó.<br />
<br />
- Tô chọn mẫu cuối cần thao tác bằng cách bấm đúp vào dòng mẫu đó.<br />
<br />
-&gt; Xuất hiện lại cửa sổ Rerun/Delete analyses.<br />
<br />
- Bấm Rerun để chạy lại thử nghiệm hoặc bấm Delete để xóa phân tích đã chọn.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">3.5. Xóa tất cả các mẫu</span><br />
<br />
Từ màn hình Patient files<br />
<br />
- Chọn các mẫu cần xóa, có thể sử dụng bộ lọc bên trái của cửa sổ để chọn nhanh.<br />
<br />
- Bấm vào biểu tượng <img src="http://i0.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm11.jpg?w=67" loading="lazy"  alt="[Image: dm11.jpg?w=67]" class="mycode_img" />  .<br />
<br />
-&gt; Xuất hiên cửa sổ Delete files.<br />
<br />
- Để xóa chỉ những mẫu đã chọn, bấm Selected files.<br />
<br />
- Để xóa tất cả mẫu, bấm All files.<br />
<br />
- Bấm Delete.<br />
<br />
Trên đây mình đã hướng dẫn các bạn cách nạp mẫu, chạy mẫu và quản lý mẫu. Hy vọng qua bài viết các bạn có thể chạy mẫu và quản lý được kết quả đã chạy. Mọi khó khăn vướng mắc trong quá trình làm vui lòng phản hồi lại tại đây.<br />
<br />
Cảm ơn các bạn đã quan tâm, trong bài viết sau mình sẽ hướng dẫn cách chạy mẫu Calibration và chạy mẫu QC mong các bạn tiếp tục đón đọc.]]></content:encoded>
		</item>
		<item>
			<title><![CDATA[Hướng dẫn mở máy và nạp hóa chất máy đông máu Sta Compact Max]]></title>
			<link>https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-5698.html</link>
			<pubDate>Fri, 15 Jan 2016 02:29:17 +0000</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/member.php?action=profile&uid=1">tuyenlab</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-5698.html</guid>
			<description><![CDATA[Tiếp theo Seri bài viết về cách sử dụng máy miễn dịch tự động Immulite 2000XPi và máy Huyết học tự động ABX Pentra DX120. Hôm nay mình sẽ bắt đầu seri bài viết hướng dẫn sang máy Đông máu tự động Sta Compact Max. Đây là hệ thống máy khá hiện đại của hãng Stago - Pháp. Không giống như các thế hệ máy đông máu cũ chỉ sử dụng nguyên lý đo quang dựa trên sự thay đổi độ đục của huyết tương. Hệ thống máy này sử dụng đồng thời cả nguyên lý đo quang và nguyên lý bi từ giúp kết quả chính xác hơn rất nhiều. Đặc biệt máy sử dụng hệ thống hóa chất, vật tư tiêu hao kín rất chặt chẽ nên kết quả rất ổn định. Ở Việt Nam cũng chưa nhiều bệnh viện sử dụng hệ thống máy này, hiện nay đơn vị mình mới được trang bị thống máy này. Sau một thời gian sử dụng mình thấy kết quả khá tốt, bằng chứng là kết quả của các lần ngoại kiểm đều đạt kết quả rất tốt và tốt. Do vậy hôm nay mình sẽ viết hướng dẫn về cách sử dụng hệ thống máy này. Các hướng dẫn này dựa trên kinh nghiệm của mình làm và tài liệu chuẩn của hãng mình đã dịch. Tuy nhiên chắc chắn sẽ có nhiều thiếu sót, mong các bạn góp ý thêm.<br />
<br />
Nội dung của Seri sẽ gồm các bài viết:<br />
<br />
- Mở máy và nạp hóa chất.<br />
<br />
- Nạp mẫu và chạy chuẩn (QC).<br />
<br />
- Chạy mẫu bệnh nhân.<br />
<br />
- Bảo dưỡng máy.<br />
<br />
- Các ký hiệu trên máy.<br />
<br />
Trong khuôn khổ bài viết đầu tiên này mình sẽ hướng dẫn các bạn về cách mở máy và nạp hóa chất cho máy. Nội dung sẽ bao gồm:<br />
<br />
 - Chuẩn bị mở máy<br />
<br />
- Nạp lọ dung dịch pha loãng (lọ Owren-Koller).<br />
<br />
- Nạp lọ dung dịch rửa kim - STA®-Desorb U.<br />
<br />
- Kiểm tra vật tư tiêu hao.<br />
<br />
- Nhập thông tin Hóa chất.<br />
<br />
- Nạp Hóa chất.<br />
<br />
- Kiểm tra hóa chất có trên máy.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1. Chuẩn bị mở máy.</span></span><br />
<br />
- Chuẩn bị pha hóa chất, lọ kiểm chuẩn, lọ chuẩn (nếu cần) và để ổn định theo đúng qui trình và thời gian qui định. Các hóa chất có thể dạng đông khô hoặc dung dịch. Bạn cần pha theo yêu cầu của hãng. Lưu ý không được lắc hóa chất để tránh tạo bọt. Để hóa chất, chất chuẩn ổn định đủ thời gian theo hướng dẫn cảu nhà sản xuất. Thường khoảng 30 phút sau pha mới có thể sử dụng được<br />
<br />
- Bật mở máy in.<br />
<br />
- Bật mở máy chính.<br />
<br />
- Kiểm tra ngày tháng của hệ thống trên máy.<br />
<br />
- Kiểm tra xem có lắp đủ cuộn cóng đo, bình dung dịch rửa máy, bình chứa dung dịch thải và khay chứa cóng đo thải. Cóng đo được đóng sẵn theo cuộn khoảng 1000 cóng đo/ cuộn. Cách thay cuộn cóng đo mình sẽ hướng dẫn ở dưới.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2. Nạp lọ dung dịch pha loãng.</span></span><br />
<br />
Từ màn hình chính - Test panel<br />
<br />
1. Bấm vào biểu tượng  <img src="http://i0.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm1.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm1.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" /> để mở khay đặt mẫu.<br />
<br />
- Xuất hiện cửa sổ “Nhập mẫu”-Loading samples.<br />
<br />
2. Đưa lọ Owren-Koller vào đầu quét mã vạch để quét mã vạch trên nhãn lọ<br />
<br />
- Xuất hiện cửa sổ “Phát hiện Hóa chất”-Product detected.<br />
<br />
3. Bấm chọn “Pha loãng”-Diluent và bấm “Xác nhận”-Confirm.<br />
<br />
- Xuất hiện cửa sổ “Thông tin dd pha loãng”- Diluent Information.<br />
<br />
- Con trỏ sẽ chuyển đến ô nhập giá trị “Thể tích”-Volume.<br />
<br />
4. Nếu thấy cần, sửa giá trị “Thể tích”-Volume và “Thời gian bền”-Stability, xác nhận giá trị sửa đổi bằng phím Enter <br />
<br />
- Nếu sử dụng cốc nhỏ để chứa Owren-Koller, nhớ bấm chọn Microvolume.<br />
<br />
6. Bấm chọn “Xác nhận”-Confirm.<br />
<br />
- Cửa sổ hiện tại đóng và xuất hiện lại cửa sổ Loading samples.<br />
<br />
7. Nếu cần thiết có thể chọn hoặc bỏ chọn Microvolume.<br />
<br />
8. Đặt lọ Owren-Koller vào vị trí số 8 trên khay đặt mẫu.<br />
<br />
Đèn LED ngay vị trí đặt lọ sẽ sáng và máy phát âm thanh “bíp”.<br />
Thông tin lọ Owren-Koller xuất hiện ở bảng Samples.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">3. Nạp lọ dung dịch rửa kim - STA®-Desorb U</span></span><br />
<br />
Từ màn hình chính - Test panel<br />
bấm vào biểu tượng <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm2.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm2.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" /> để mở khay đặt Hóa chất.<br />
<br />
- Xuất hiện màn hình “Nạp Hóa chất”-Loading products.<br />
<br />
2. Quét mã vạch trên nhãn lọ bằng đầu quét mã vạch.<br />
<br />
- Xuất hiện thông tin liên quan đến lọ hóa chất vừa quét (lọ STA®-Desorb U).<br />
<br />
- Con trỏ chuyển đến ô nhập giá trị thể tích-volume.<br />
<br />
3. Sửa giá trị thể tích và thời gian bền nếu thấy cần.<br />
<br />
4. Sử dụng phím Enter để xác nhận giá trị vừa đổi.<br />
<br />
5. Đặt lọ STA®-Desorb U vào vị trí rộng đúng cỡ lọ.<br />
<br />
- Đèn LED ngay vị trí đặt lọ sẽ sáng và máy phát âm thanh “bíp”.<br />
<br />
- Thông tin lọ STA®-Desorb U xuất hiện ở bảng Products on board.<br />
<br />
6. Thực hiện tương tự cho các lọ STA®-Desorb U khác.<br />
<br />
7. Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm3.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm3.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" />  để thoát về màn hình chính.<br />
<br />
- Xuất hiện cửa sổ “Trạng thái máy”-Analysis status.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">4. Kiểm tra vật tư tiêu hao</span></span><br />
<br />
Từ màn hình Products – Analysis status<br />
<br />
- Kiểm tra bảng “Vật tư tiêu hao”-Disposables, xem số lượng cóng đo còn lại và thể tích dung dịch rửa hiện có.<br />
<br />
- Nếu cần thiết, nạp cuộn cóng đo mới và/hoặc nạp bình dung dịch rửa mới; Cách thay cuộn cóng đo bạn xem hình dưới đây:<br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm4.jpg?w=584" loading="lazy"  alt="[Image: dm4.jpg?w=584]" class="mycode_img" /></div>
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">5. Nhập thông tin Hóa chất</span></span><br />
<br />
Từ màn hình chính - Test panel<br />
<br />
Bấm vào biểu tượng <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm2.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm2.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" /> để mở khay đặt hóa chất.<br />
<br />
- Xuất hiện màn hình Loading products.<br />
<br />
Đối hóa chất dòng máy STA®<br />
<br />
1. Quét thông tin mã vạch trên nhãn lọ bằng đầu đọc mã vạch.<br />
<br />
- Xuất hiện thông tin liên quan đến lọ hoác hất vừa quét.<br />
<br />
2. Nếu cần, sửa thông tin thể tích và thời gian bền, sử dụng phím Enter để xác nhận<br />
<br />
Đối với hóa chất mở - không phải cho dòng máy STA®<br />
<br />
Yêu cầu phải có trước: phải tạo chương trình cho hóa chất mở này trước.<br />
<br />
- Gõ vào các thông tin của hoá chất: số ID, tên, thể tích, thời gian bền và số lô, sử dụng phím Enter để xác nhận giá trị vừa nhập.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">6. Nạp Hóa chất</span></span><br />
<br />
1. Chọn Micro Volume nếu hóa chất được chiết sang ống tube.<br />
<br />
2. Đặt lọ hóa chất (hay ống tube) vào vị trí còn trống và đúng cỡ rộng. Nếu có yêu cầu, đặt lọ vào vị trí có khuấy. Một số hóa chất như PT, APTT... sẽ có bi từ để khấy hóa chất tránh bị lắng trong quá trình chạy. Bạn phải cho các khấy từ này vào họ hóa chất trước theo đúng loại.<br />
<br />
- Máy sẽ tự động nhận ra vị trí vừa đặt lọ (ống tube).<br />
<br />
- Đèn LED ngay vị trí đặt lọ sẽ sáng và máy phát âm thanh “bíp”.<br />
<br />
3. Thực hiện theo các bước giống như trên cho các lọ hóa chất còn lại.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">7. Trường hợp số lô hóa chất thay đổi</span></span><br />
<br />
1. Từ cửa sổ Replacement lot detected, nhấp Yes để xác nhận số lô hóa chất có thay đổi<br />
<br />
Đối hóa chất dòng máy STA®<br />
<br />
- Quét các trang mã vạch (đi theo trong hộp hóa chất) bằng đầu quét mã vạch.<br />
<br />
Đối với hóa chất mở - không phải cho dòng máy STA® <br />
<br />
- Gõ vào các giá trị ngưỡng cho kiểm chuẩn ở mục Quality Control và giá trị chuẩn ở mục Calibration.<br />
<br />
2. Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm3.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm3.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" /> để thoát về màn mình chính.<br />
<br />
- Xuất hiện cửa sổ Analysis status.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">8. Kiểm tra hóa chất có trên máy</span></span><br />
<br />
Từ màn hình Products - Analysis status<br />
<br />
1. Xem cột Margin, kiểm tra đảm bảo hóa chất trên máy có đủ thể tích để chạy, nạp thêm cho hóa chất nào bị hiện đỏ.<br />
<br />
- Nếu có hóa chất nào không hiện ra hoặc hiện thông tin thiếu thể tích, các thử nghiệm cần đến hoá chất này sẽ không được chạy.<br />
<br />
2. Xem cột Margin, kiểm tra đảm bảo vật tư tiêu hao trên máy có đủ số để chạy.<br />
<br />
- Nếu thấy cần, nạp thêm vật tư nào hiển thị đỏ.<br />
<br />
3. Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm3.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm3.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" /> để thoát về màn hình chính  .<br />
<br />
Trên đây mình đã hướng dẫn các bạn nội dung mở máy và nạp hóa chất cho máy đông máu Sta Compact Max. Những lần đầu các bạn chưa quen các bạn cứ làm chậm từng bước 1 theo đúng hướng dẫn của mình. Nếu có khó khăn hoặc gặp lỗi khác vui lòng phản hồi lại với mình.]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[Tiếp theo Seri bài viết về cách sử dụng máy miễn dịch tự động Immulite 2000XPi và máy Huyết học tự động ABX Pentra DX120. Hôm nay mình sẽ bắt đầu seri bài viết hướng dẫn sang máy Đông máu tự động Sta Compact Max. Đây là hệ thống máy khá hiện đại của hãng Stago - Pháp. Không giống như các thế hệ máy đông máu cũ chỉ sử dụng nguyên lý đo quang dựa trên sự thay đổi độ đục của huyết tương. Hệ thống máy này sử dụng đồng thời cả nguyên lý đo quang và nguyên lý bi từ giúp kết quả chính xác hơn rất nhiều. Đặc biệt máy sử dụng hệ thống hóa chất, vật tư tiêu hao kín rất chặt chẽ nên kết quả rất ổn định. Ở Việt Nam cũng chưa nhiều bệnh viện sử dụng hệ thống máy này, hiện nay đơn vị mình mới được trang bị thống máy này. Sau một thời gian sử dụng mình thấy kết quả khá tốt, bằng chứng là kết quả của các lần ngoại kiểm đều đạt kết quả rất tốt và tốt. Do vậy hôm nay mình sẽ viết hướng dẫn về cách sử dụng hệ thống máy này. Các hướng dẫn này dựa trên kinh nghiệm của mình làm và tài liệu chuẩn của hãng mình đã dịch. Tuy nhiên chắc chắn sẽ có nhiều thiếu sót, mong các bạn góp ý thêm.<br />
<br />
Nội dung của Seri sẽ gồm các bài viết:<br />
<br />
- Mở máy và nạp hóa chất.<br />
<br />
- Nạp mẫu và chạy chuẩn (QC).<br />
<br />
- Chạy mẫu bệnh nhân.<br />
<br />
- Bảo dưỡng máy.<br />
<br />
- Các ký hiệu trên máy.<br />
<br />
Trong khuôn khổ bài viết đầu tiên này mình sẽ hướng dẫn các bạn về cách mở máy và nạp hóa chất cho máy. Nội dung sẽ bao gồm:<br />
<br />
 - Chuẩn bị mở máy<br />
<br />
- Nạp lọ dung dịch pha loãng (lọ Owren-Koller).<br />
<br />
- Nạp lọ dung dịch rửa kim - STA®-Desorb U.<br />
<br />
- Kiểm tra vật tư tiêu hao.<br />
<br />
- Nhập thông tin Hóa chất.<br />
<br />
- Nạp Hóa chất.<br />
<br />
- Kiểm tra hóa chất có trên máy.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1. Chuẩn bị mở máy.</span></span><br />
<br />
- Chuẩn bị pha hóa chất, lọ kiểm chuẩn, lọ chuẩn (nếu cần) và để ổn định theo đúng qui trình và thời gian qui định. Các hóa chất có thể dạng đông khô hoặc dung dịch. Bạn cần pha theo yêu cầu của hãng. Lưu ý không được lắc hóa chất để tránh tạo bọt. Để hóa chất, chất chuẩn ổn định đủ thời gian theo hướng dẫn cảu nhà sản xuất. Thường khoảng 30 phút sau pha mới có thể sử dụng được<br />
<br />
- Bật mở máy in.<br />
<br />
- Bật mở máy chính.<br />
<br />
- Kiểm tra ngày tháng của hệ thống trên máy.<br />
<br />
- Kiểm tra xem có lắp đủ cuộn cóng đo, bình dung dịch rửa máy, bình chứa dung dịch thải và khay chứa cóng đo thải. Cóng đo được đóng sẵn theo cuộn khoảng 1000 cóng đo/ cuộn. Cách thay cuộn cóng đo mình sẽ hướng dẫn ở dưới.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2. Nạp lọ dung dịch pha loãng.</span></span><br />
<br />
Từ màn hình chính - Test panel<br />
<br />
1. Bấm vào biểu tượng  <img src="http://i0.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm1.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm1.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" /> để mở khay đặt mẫu.<br />
<br />
- Xuất hiện cửa sổ “Nhập mẫu”-Loading samples.<br />
<br />
2. Đưa lọ Owren-Koller vào đầu quét mã vạch để quét mã vạch trên nhãn lọ<br />
<br />
- Xuất hiện cửa sổ “Phát hiện Hóa chất”-Product detected.<br />
<br />
3. Bấm chọn “Pha loãng”-Diluent và bấm “Xác nhận”-Confirm.<br />
<br />
- Xuất hiện cửa sổ “Thông tin dd pha loãng”- Diluent Information.<br />
<br />
- Con trỏ sẽ chuyển đến ô nhập giá trị “Thể tích”-Volume.<br />
<br />
4. Nếu thấy cần, sửa giá trị “Thể tích”-Volume và “Thời gian bền”-Stability, xác nhận giá trị sửa đổi bằng phím Enter <br />
<br />
- Nếu sử dụng cốc nhỏ để chứa Owren-Koller, nhớ bấm chọn Microvolume.<br />
<br />
6. Bấm chọn “Xác nhận”-Confirm.<br />
<br />
- Cửa sổ hiện tại đóng và xuất hiện lại cửa sổ Loading samples.<br />
<br />
7. Nếu cần thiết có thể chọn hoặc bỏ chọn Microvolume.<br />
<br />
8. Đặt lọ Owren-Koller vào vị trí số 8 trên khay đặt mẫu.<br />
<br />
Đèn LED ngay vị trí đặt lọ sẽ sáng và máy phát âm thanh “bíp”.<br />
Thông tin lọ Owren-Koller xuất hiện ở bảng Samples.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">3. Nạp lọ dung dịch rửa kim - STA®-Desorb U</span></span><br />
<br />
Từ màn hình chính - Test panel<br />
bấm vào biểu tượng <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm2.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm2.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" /> để mở khay đặt Hóa chất.<br />
<br />
- Xuất hiện màn hình “Nạp Hóa chất”-Loading products.<br />
<br />
2. Quét mã vạch trên nhãn lọ bằng đầu quét mã vạch.<br />
<br />
- Xuất hiện thông tin liên quan đến lọ hóa chất vừa quét (lọ STA®-Desorb U).<br />
<br />
- Con trỏ chuyển đến ô nhập giá trị thể tích-volume.<br />
<br />
3. Sửa giá trị thể tích và thời gian bền nếu thấy cần.<br />
<br />
4. Sử dụng phím Enter để xác nhận giá trị vừa đổi.<br />
<br />
5. Đặt lọ STA®-Desorb U vào vị trí rộng đúng cỡ lọ.<br />
<br />
- Đèn LED ngay vị trí đặt lọ sẽ sáng và máy phát âm thanh “bíp”.<br />
<br />
- Thông tin lọ STA®-Desorb U xuất hiện ở bảng Products on board.<br />
<br />
6. Thực hiện tương tự cho các lọ STA®-Desorb U khác.<br />
<br />
7. Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm3.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm3.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" />  để thoát về màn hình chính.<br />
<br />
- Xuất hiện cửa sổ “Trạng thái máy”-Analysis status.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">4. Kiểm tra vật tư tiêu hao</span></span><br />
<br />
Từ màn hình Products – Analysis status<br />
<br />
- Kiểm tra bảng “Vật tư tiêu hao”-Disposables, xem số lượng cóng đo còn lại và thể tích dung dịch rửa hiện có.<br />
<br />
- Nếu cần thiết, nạp cuộn cóng đo mới và/hoặc nạp bình dung dịch rửa mới; Cách thay cuộn cóng đo bạn xem hình dưới đây:<br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm4.jpg?w=584" loading="lazy"  alt="[Image: dm4.jpg?w=584]" class="mycode_img" /></div>
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">5. Nhập thông tin Hóa chất</span></span><br />
<br />
Từ màn hình chính - Test panel<br />
<br />
Bấm vào biểu tượng <img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm2.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm2.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" /> để mở khay đặt hóa chất.<br />
<br />
- Xuất hiện màn hình Loading products.<br />
<br />
Đối hóa chất dòng máy STA®<br />
<br />
1. Quét thông tin mã vạch trên nhãn lọ bằng đầu đọc mã vạch.<br />
<br />
- Xuất hiện thông tin liên quan đến lọ hoác hất vừa quét.<br />
<br />
2. Nếu cần, sửa thông tin thể tích và thời gian bền, sử dụng phím Enter để xác nhận<br />
<br />
Đối với hóa chất mở - không phải cho dòng máy STA®<br />
<br />
Yêu cầu phải có trước: phải tạo chương trình cho hóa chất mở này trước.<br />
<br />
- Gõ vào các thông tin của hoá chất: số ID, tên, thể tích, thời gian bền và số lô, sử dụng phím Enter để xác nhận giá trị vừa nhập.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">6. Nạp Hóa chất</span></span><br />
<br />
1. Chọn Micro Volume nếu hóa chất được chiết sang ống tube.<br />
<br />
2. Đặt lọ hóa chất (hay ống tube) vào vị trí còn trống và đúng cỡ rộng. Nếu có yêu cầu, đặt lọ vào vị trí có khuấy. Một số hóa chất như PT, APTT... sẽ có bi từ để khấy hóa chất tránh bị lắng trong quá trình chạy. Bạn phải cho các khấy từ này vào họ hóa chất trước theo đúng loại.<br />
<br />
- Máy sẽ tự động nhận ra vị trí vừa đặt lọ (ống tube).<br />
<br />
- Đèn LED ngay vị trí đặt lọ sẽ sáng và máy phát âm thanh “bíp”.<br />
<br />
3. Thực hiện theo các bước giống như trên cho các lọ hóa chất còn lại.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">7. Trường hợp số lô hóa chất thay đổi</span></span><br />
<br />
1. Từ cửa sổ Replacement lot detected, nhấp Yes để xác nhận số lô hóa chất có thay đổi<br />
<br />
Đối hóa chất dòng máy STA®<br />
<br />
- Quét các trang mã vạch (đi theo trong hộp hóa chất) bằng đầu quét mã vạch.<br />
<br />
Đối với hóa chất mở - không phải cho dòng máy STA® <br />
<br />
- Gõ vào các giá trị ngưỡng cho kiểm chuẩn ở mục Quality Control và giá trị chuẩn ở mục Calibration.<br />
<br />
2. Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm3.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm3.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" /> để thoát về màn mình chính.<br />
<br />
- Xuất hiện cửa sổ Analysis status.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">8. Kiểm tra hóa chất có trên máy</span></span><br />
<br />
Từ màn hình Products - Analysis status<br />
<br />
1. Xem cột Margin, kiểm tra đảm bảo hóa chất trên máy có đủ thể tích để chạy, nạp thêm cho hóa chất nào bị hiện đỏ.<br />
<br />
- Nếu có hóa chất nào không hiện ra hoặc hiện thông tin thiếu thể tích, các thử nghiệm cần đến hoá chất này sẽ không được chạy.<br />
<br />
2. Xem cột Margin, kiểm tra đảm bảo vật tư tiêu hao trên máy có đủ số để chạy.<br />
<br />
- Nếu thấy cần, nạp thêm vật tư nào hiển thị đỏ.<br />
<br />
3. Bấm vào biểu tượng <img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/dm3.jpg?resize=66%2C67" loading="lazy"  alt="[Image: dm3.jpg?resize=66%2C67]" class="mycode_img" /> để thoát về màn hình chính  .<br />
<br />
Trên đây mình đã hướng dẫn các bạn nội dung mở máy và nạp hóa chất cho máy đông máu Sta Compact Max. Những lần đầu các bạn chưa quen các bạn cứ làm chậm từng bước 1 theo đúng hướng dẫn của mình. Nếu có khó khăn hoặc gặp lỗi khác vui lòng phản hồi lại với mình.]]></content:encoded>
		</item>
		<item>
			<title><![CDATA[Hướng dẫn cách rửa máy huyết học tự động ABX Pentra DX 120]]></title>
			<link>https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-5697.html</link>
			<pubDate>Fri, 15 Jan 2016 02:22:04 +0000</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/member.php?action=profile&uid=1">tuyenlab</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-5697.html</guid>
			<description><![CDATA[Bạn đọc thân mến!<br />
<br />
Ở bài viết trước mình đã <a href="http://xetnghiemdakhoa.com/diendan/showthread.php?tid=5696" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url">Hướng dẫn sử dụng máy huyết học ABX Pentra DX 120</a> . Hôm nay mình sẽ hướng dẫn cách rửa máy. Việc rửa máy là vô cùng quan trọng để đảm bảo kết quả xét nghiệm luôn được ổn định. Như các bạn đã biết sau mỗi lần chạy mẫu máy luôn tự rửa, tuy nhiên việc rủa này sẽ không thể sạch hoàn toàn được, hơn nữa nếu các bạn chạy rất nhiều mẫu (như sau các đợt chạy mẫu khám sức khỏe) thì chắc chắn kết quả sẽ không được tốt nếu bạn không rửa máy thật kỹ. Vì vậy mình sẽ hướng dẫn các bạn cách rửa sạch máy ABX Pentra DX 120.<br />
<br />
Trong khuôn khỏ bài này mình sẽ hướng dẫn các vấn đề như:<br />
<br />
1. Quy trình rửa máy đậm đặc.<br />
<br />
2. Rửa máy theo quy trình Cleaning<br />
<br />
3. Rửa Back flush.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1. Quy trình rủa máy đậm đặc:</span></span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1.1. Quy trình rửa buồng RBC/ PLT ( rửa buồng đếm hồng cầu và tiểu cầu).</span><br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx13.jpg?resize=157%2C222" loading="lazy"  alt="[Image: abx13.jpg?resize=157%2C222]" class="mycode_img" /></div>
<br />
- Nhấn phím &lt;Other Cycles&gt;, và chạy chu trình &lt;Drain chamber &gt;<br />
<br />
- Bơm 5ml Minoclair vào buồng RBC/PLT.<br />
<br />
- Nhấn và giữ valve &lt;22&gt; trong vòng 15 giây sau đó thả ra.<br />
<br />
- Tiếp tục nhấn và giữ cả 2 valve &lt;22&gt; và &lt;42&gt; trong vòng 10 giây.<br />
<br />
- Để máy ở chế độ chờ trong vòng 10 phút.<br />
<br />
- Vào &lt;other cycles&gt; → &lt;blank cycle&gt; → &lt;enter&gt; → &lt;diff&gt; → &lt;enter&gt; →&lt;esc&gt; để kiểm tra blank, thời gian chạy 60”<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1.2. Quy trình rửa buồng WBC/HGB (Buồng đếm bạch cầu và định lượng huyết sắc tố):<br />
</span><br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i0.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx14.jpg?resize=235%2C190" loading="lazy"  alt="[Image: abx14.jpg?resize=235%2C190]" class="mycode_img" /></div>
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i0.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx15.jpg?resize=161%2C200" loading="lazy"  alt="[Image: abx15.jpg?resize=161%2C200]" class="mycode_img" /></div>
<br />
- Nhấn phím Other Cycles và thực hiện chu trình xả hóa chất Drain chambers.<br />
<br />
- Tháo 2 ốc của nắp bảo vệ (hình trái) để mở nắp che buồng WBC/HGB.<br />
<br />
- Mở nắp đậy buồng đo WBC. Không tháo các ống dây nối với nắp.<br />
<br />
- Bơm 2ml Minoclair vào buồng đo.<br />
<br />
- Đậy nắp buồng đo vào vị trí ban đầu.<br />
<br />
- Nhấn và giữ valve &lt;23&gt; trong vòng 15 giây để giả lập quá trình đo (hút Minoclair qua khe đo để rửa). <br />
<br />
- Nhấn và giữ cả 2 valve &lt;42&gt; và &lt;23&gt; đồng thời trong vòng 10s để thực hiện chu trình đẩy ngược Minoclair vào buồng đo.<br />
<br />
- Để máy nghỉ ở trạng thái Stand-by trong vòng 10 phút.<br />
<br />
- Đóng nắp bảo vệ bên ngoài buồng đo.<br />
<br />
- Vào &lt;other cycles&gt; → &lt;blank cycle&gt; → &lt;enter&gt; →&lt;diff&gt; → &lt;enter&gt; → &lt;esc&gt; để kiểm tra blank, thời gian chạy 60”.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1.3. Quy trình rửa buồng BASO:</span><br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i0.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx16.jpg?resize=249%2C253" loading="lazy"  alt="[Image: abx16.jpg?resize=249%2C253]" class="mycode_img" /></div>
<br />
- Nhấn phím Other Cycles và thực hiện chu trình Drain chambers.<br />
<br />
- Tháo nắp đậy buồng đo. Không tháo các ống dây nối với nắp.<br />
<br />
- Bơm đầy Minoclair vào buồng Baso (khoảng 5 ml).<br />
<br />
- Nhấn vào valve &lt;40&gt; để xả ½ Minoclair ra khỏi buồng.(nhằm rửa đoạn dây xả).<br />
<br />
- Đậy nắp buồng đo lại vị trí ban đầu.<br />
<br />
- Nhấn và giữ valve &lt;24&gt;trong vòng 15 giây nhằm giả lập quá trình đo.<br />
<br />
- Nhấn và giữ đồng thời 2 valve &lt;24&gt; và &lt;42&gt; trong vòng 10 giây.<br />
<br />
- Ngâm buồng Baso với Minoclair trong vòng 10 phút.<br />
<br />
- Vào &lt;other cycles&gt; → &lt;blank cycle&gt; → &lt;enter&gt; → &lt;diff&gt; → &lt;enter&gt; → &lt;esc&gt; để kiểm tra blank, thời gian chạy 60”.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2. Rửa máy theo Quy trình Cleaning</span></span><br />
<br />
- Thay chai Cleaner bằng chai Dung dịch rửa (Minoclair or dung dịch Bleach).<br />
<br />
- Chọn &lt;other cycles&gt; → &lt;cleaner priming&gt; → &lt;enter&gt;. Thực hiện 3 lần, mỗ lần khoảng 1’30”.<br />
<br />
- Ngâm 5’,sau đó chọn &lt;cleaning&gt; → &lt;enter&gt;. Thực hiện 2 lần, mỗi lần 1’30”.<br />
<br />
- Thay lại chai Cleaner vào máy. Chọn &lt;cleaner priming&gt; → &lt;enter&gt;. Thực hiện 2 lần để xả hết dung dịch rửa trong máy. Sau cùng chọn &lt;Blank cycle&gt; → &lt;enter&gt; → &lt;diff&gt; → &lt;enter&gt; → &lt;esc&gt; để kiểm tra Blank, thời gian chạy 60”<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">3. Rửa Back flush.</span></span><br />
<br />
Các bạn vào Other cycles → back flush → enter. Mỗi lần chạy 40”.<br />
<br />
Trên đầy mình đã hướng dẫn các bạn 3 quy trình để rủa máy huyết học tự  động ABX Pentra DX 120. Hy vọng qua bài viết các bạn sẽ biết cách làm sạch hệ thống máy của mình để đảm bảo độ bền cho máy và sự chính xác của kết quả xét nghiệm. Mọi khó khăn vướng mắc các ban vui lòng phản hồi tại đây.]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[Bạn đọc thân mến!<br />
<br />
Ở bài viết trước mình đã <a href="http://xetnghiemdakhoa.com/diendan/showthread.php?tid=5696" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url">Hướng dẫn sử dụng máy huyết học ABX Pentra DX 120</a> . Hôm nay mình sẽ hướng dẫn cách rửa máy. Việc rửa máy là vô cùng quan trọng để đảm bảo kết quả xét nghiệm luôn được ổn định. Như các bạn đã biết sau mỗi lần chạy mẫu máy luôn tự rửa, tuy nhiên việc rủa này sẽ không thể sạch hoàn toàn được, hơn nữa nếu các bạn chạy rất nhiều mẫu (như sau các đợt chạy mẫu khám sức khỏe) thì chắc chắn kết quả sẽ không được tốt nếu bạn không rửa máy thật kỹ. Vì vậy mình sẽ hướng dẫn các bạn cách rửa sạch máy ABX Pentra DX 120.<br />
<br />
Trong khuôn khỏ bài này mình sẽ hướng dẫn các vấn đề như:<br />
<br />
1. Quy trình rửa máy đậm đặc.<br />
<br />
2. Rửa máy theo quy trình Cleaning<br />
<br />
3. Rửa Back flush.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1. Quy trình rủa máy đậm đặc:</span></span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1.1. Quy trình rửa buồng RBC/ PLT ( rửa buồng đếm hồng cầu và tiểu cầu).</span><br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx13.jpg?resize=157%2C222" loading="lazy"  alt="[Image: abx13.jpg?resize=157%2C222]" class="mycode_img" /></div>
<br />
- Nhấn phím &lt;Other Cycles&gt;, và chạy chu trình &lt;Drain chamber &gt;<br />
<br />
- Bơm 5ml Minoclair vào buồng RBC/PLT.<br />
<br />
- Nhấn và giữ valve &lt;22&gt; trong vòng 15 giây sau đó thả ra.<br />
<br />
- Tiếp tục nhấn và giữ cả 2 valve &lt;22&gt; và &lt;42&gt; trong vòng 10 giây.<br />
<br />
- Để máy ở chế độ chờ trong vòng 10 phút.<br />
<br />
- Vào &lt;other cycles&gt; → &lt;blank cycle&gt; → &lt;enter&gt; → &lt;diff&gt; → &lt;enter&gt; →&lt;esc&gt; để kiểm tra blank, thời gian chạy 60”<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1.2. Quy trình rửa buồng WBC/HGB (Buồng đếm bạch cầu và định lượng huyết sắc tố):<br />
</span><br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i0.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx14.jpg?resize=235%2C190" loading="lazy"  alt="[Image: abx14.jpg?resize=235%2C190]" class="mycode_img" /></div>
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i0.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx15.jpg?resize=161%2C200" loading="lazy"  alt="[Image: abx15.jpg?resize=161%2C200]" class="mycode_img" /></div>
<br />
- Nhấn phím Other Cycles và thực hiện chu trình xả hóa chất Drain chambers.<br />
<br />
- Tháo 2 ốc của nắp bảo vệ (hình trái) để mở nắp che buồng WBC/HGB.<br />
<br />
- Mở nắp đậy buồng đo WBC. Không tháo các ống dây nối với nắp.<br />
<br />
- Bơm 2ml Minoclair vào buồng đo.<br />
<br />
- Đậy nắp buồng đo vào vị trí ban đầu.<br />
<br />
- Nhấn và giữ valve &lt;23&gt; trong vòng 15 giây để giả lập quá trình đo (hút Minoclair qua khe đo để rửa). <br />
<br />
- Nhấn và giữ cả 2 valve &lt;42&gt; và &lt;23&gt; đồng thời trong vòng 10s để thực hiện chu trình đẩy ngược Minoclair vào buồng đo.<br />
<br />
- Để máy nghỉ ở trạng thái Stand-by trong vòng 10 phút.<br />
<br />
- Đóng nắp bảo vệ bên ngoài buồng đo.<br />
<br />
- Vào &lt;other cycles&gt; → &lt;blank cycle&gt; → &lt;enter&gt; →&lt;diff&gt; → &lt;enter&gt; → &lt;esc&gt; để kiểm tra blank, thời gian chạy 60”.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1.3. Quy trình rửa buồng BASO:</span><br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i0.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx16.jpg?resize=249%2C253" loading="lazy"  alt="[Image: abx16.jpg?resize=249%2C253]" class="mycode_img" /></div>
<br />
- Nhấn phím Other Cycles và thực hiện chu trình Drain chambers.<br />
<br />
- Tháo nắp đậy buồng đo. Không tháo các ống dây nối với nắp.<br />
<br />
- Bơm đầy Minoclair vào buồng Baso (khoảng 5 ml).<br />
<br />
- Nhấn vào valve &lt;40&gt; để xả ½ Minoclair ra khỏi buồng.(nhằm rửa đoạn dây xả).<br />
<br />
- Đậy nắp buồng đo lại vị trí ban đầu.<br />
<br />
- Nhấn và giữ valve &lt;24&gt;trong vòng 15 giây nhằm giả lập quá trình đo.<br />
<br />
- Nhấn và giữ đồng thời 2 valve &lt;24&gt; và &lt;42&gt; trong vòng 10 giây.<br />
<br />
- Ngâm buồng Baso với Minoclair trong vòng 10 phút.<br />
<br />
- Vào &lt;other cycles&gt; → &lt;blank cycle&gt; → &lt;enter&gt; → &lt;diff&gt; → &lt;enter&gt; → &lt;esc&gt; để kiểm tra blank, thời gian chạy 60”.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2. Rửa máy theo Quy trình Cleaning</span></span><br />
<br />
- Thay chai Cleaner bằng chai Dung dịch rửa (Minoclair or dung dịch Bleach).<br />
<br />
- Chọn &lt;other cycles&gt; → &lt;cleaner priming&gt; → &lt;enter&gt;. Thực hiện 3 lần, mỗ lần khoảng 1’30”.<br />
<br />
- Ngâm 5’,sau đó chọn &lt;cleaning&gt; → &lt;enter&gt;. Thực hiện 2 lần, mỗi lần 1’30”.<br />
<br />
- Thay lại chai Cleaner vào máy. Chọn &lt;cleaner priming&gt; → &lt;enter&gt;. Thực hiện 2 lần để xả hết dung dịch rửa trong máy. Sau cùng chọn &lt;Blank cycle&gt; → &lt;enter&gt; → &lt;diff&gt; → &lt;enter&gt; → &lt;esc&gt; để kiểm tra Blank, thời gian chạy 60”<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">3. Rửa Back flush.</span></span><br />
<br />
Các bạn vào Other cycles → back flush → enter. Mỗi lần chạy 40”.<br />
<br />
Trên đầy mình đã hướng dẫn các bạn 3 quy trình để rủa máy huyết học tự  động ABX Pentra DX 120. Hy vọng qua bài viết các bạn sẽ biết cách làm sạch hệ thống máy của mình để đảm bảo độ bền cho máy và sự chính xác của kết quả xét nghiệm. Mọi khó khăn vướng mắc các ban vui lòng phản hồi tại đây.]]></content:encoded>
		</item>
		<item>
			<title><![CDATA[Hướng dẫn sử dụng máy huyết học ABX Pentra DX 120]]></title>
			<link>https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-5696.html</link>
			<pubDate>Fri, 15 Jan 2016 02:17:15 +0000</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/member.php?action=profile&uid=1">tuyenlab</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-5696.html</guid>
			<description><![CDATA[Ở các bài viết trước mình đã hướng dẫn các bạn cách sử dụng máy miễn dịch Immulite 2000XPi. Hôm nay mình sẽ hướng dẫn các bạn sang sử dụng máy Huyết học tự động ABX Pentra DX 120 của hãng Horiba. Đây là hệ thống máy khá hiện đại đã và đang được các viện lớn sử dụng. Mình cũng mới tiếp xúc với máy này chưa lâu nên kinh nghiệm chưa nhiều nhưng mình cũng muốn chia sẻ với các bạn, hy vọng các bạn đã làm với máy này có kinh nghiệm nhiều chia sẻ thêm cho bạn đọc.<br />
<br />
Trong khuôn khổ bài viết này mình sẽ hướng dẫn các phần cơ bản sau:<br />
<br />
1. Khởi động máy.<br />
<br />
2. Tắt máy.<br />
<br />
3. Chạy mâu QC.<br />
<br />
4. Chạy mẫu bệnh nhân.<br />
<br />
5. Bảo trì thiết bị.<br />
<br />
6. Thay hóa chất.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">I. KHỞI ĐỘNG MÁY</span></span><br />
<br />
Vào mỗi sáng, trước khi chạy start-up kiểm tra máy , nên kiểm tra bình chứa nước thải, đổ bình thải nếu cần thiết.<br />
<br />
Khi máy đang hoạt động, tránh đừng lấy ống thuốc thử và ống thải ra khỏi bình.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1. Khởi động máy phân tích:</span><br />
<br />
- Bật công tắc nguồn điện của máy phân tích ở mặt sau góc dưới bên tay trái . Chờ phần mềm khởi động, nhập vào Operator  code “XXX”, rồi nhấn Enter.<br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i0.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx1.jpg?resize=105%2C94" loading="lazy"  alt="[Image: abx1.jpg?resize=105%2C94]" class="mycode_img" /></div>
<br />
- Kiểm tra hóa chất sử dụng còn đầy đủ hay không: Diluent, Cleaner, Lysebio, Leucodiff, Basolyse.<br />
<br />
- Chờ máy khởi động xong, thực hiện chu trình Start-up bằng cách nhấn vào phím&lt;Startup&gt;trên máy. <br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx2.jpg?resize=79%2C48" loading="lazy"  alt="[Image: abx2.jpg?resize=79%2C48]" class="mycode_img" /></div>
<br />
- Máy hiện hộp thoại hỏi có xóa những thông tin cũ trong worklist hay không ( Chọn&lt;Y&gt;để xóa).<br />
<br />
- Chờ máy chạy Startup xong,kết quả chạy mẫu Blank phải nhỏ hơn giới hạn cho phép :<br />
<br />
WBC &lt; 0.2x103/mm3 , RBC &lt; 0.01x103/ mm6, HGB &lt;= 2g/dl, HCT &lt; 0.7%, PLT &lt; 5x103/mm3. LMNE &lt; 100 , BASO &lt; 1000.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2. Khởi động máy tính:</span><br />
<br />
- Bật nguồn máy tính và đăng nhập:<br />
<br />
Username : PXN<br />
<br />
Password : 123<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">II. TẮT MÁY (Cuối ngày)</span></span><br />
<br />
- Yêu cầu tối thiểu phải để máy nghỉ 20 phút / 1 ngày .<br />
<br />
- Thực hiện chu trình Shutdown máy bằng cách nhấn vào phím&lt;Shutdown&gt;nằm trên mặt trước của máy.<br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx3.jpg?resize=120%2C49" loading="lazy"  alt="[Image: abx3.jpg?resize=120%2C49]" class="mycode_img" /></div>
<br />
- Sau  khi máy thực hiện xong chu trình shutdown, tắt công tắc nguồn của máy.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">III. CHẠY MẪU QC</span></span><br />
<br />
Mẫu QC phải để ở nhiệt độ phòng ít nhất 10 phút trước khi phân tích.<br />
<br />
1. Nhập lot QC mới:<br />
<br />
- Vào trang Website: <a href="http://www.horiba.com/sg/medical/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url">http://www.horiba.com/sg/medical/</a><br />
<br />
- Kéo xuống cuối trang chọn mục  &lt;Dowload Center&gt;<br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i0.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx4.jpg?w=624" loading="lazy"  alt="[Image: abx4.jpg?w=624]" class="mycode_img" /></div>
<br />
<br />
<br />
- Chọn như hình dưới:<br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx5.jpg?w=624" loading="lazy"  alt="[Image: abx5.jpg?w=624]" class="mycode_img" /></div>
<br />
- Nhấn tìm kiếm:<br />
<br />
- Chọn loại QC cần download:<br />
<br />
Ví dụ: hematology &gt; quality control target &gt; difftrol &gt; abx pentra dx 120 &amp; abx pentra df 120 &gt; lysebio<br />
<br />
QC này là loại DIFFTROL cho máy pentra dx 120 chạy hóa chấy lysebio. Khi click vào sẽ hiển thị:<br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i0.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx6.jpg?w=624" loading="lazy"  alt="[Image: abx6.jpg?w=624]" class="mycode_img" /></div>
Dowload target value code thứ 4 tương ứng với số Lot number có của ống QC vào USB và đĩa mềm. Sử dụng USB và đĩa mềm cài QC vào máy.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2. Chạy QC</span><br />
<br />
<span style="font-style: italic;" class="mycode_i"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2.1. Mode Closed Tube  (Chạy tự động)</span></span><br />
<br />
- Nhấn phím&lt;Quality Insurance&gt;trên máy PDX 120.<br />
<br />
- Nhấn phím«1» Quality Control để vào chương trình chạy mẫu QC .<br />
<br />
- Đặt mẫu QC vào rack, mặt Barcode xoay ra ngoài. Nhấn phím«8» Setup on closed tube.Mặc định ống QC sẽ để ở vị trí 1 trên rack<br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx7.jpg?w=311" loading="lazy"  alt="[Image: abx7.jpg?w=311]" class="mycode_img" /></div>
<br />
- Nhấn phím«1» Analysis and calculations<br />
<br />
- Đưa rack vào khay chứa rack.<br />
<br />
- Nhấn phím Start rack để bắt đầu quá trình chạy phân tích .<br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx8.jpg?w=330" loading="lazy"  alt="[Image: abx8.jpg?w=330]" class="mycode_img" /></div>
<br />
<span style="font-style: italic;" class="mycode_i"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2.2. Mode Open Tube (chạy tay)</span></span><br />
<br />
- Nhấn phím&lt;Quality Insurance&gt;trên máy PDX 120.<br />
<br />
- Nhấn phím«1» Quality Control để vào chương trình kiểm tra máy bằng máu chuẩn .<br />
<br />
- Nhấn phím«3» Target values để nhập giá trị chuẩn của các thông số của lọ máu chuẩn. Khi đó máy sẽ hiện ra 12 lô ứng với 6 lô máu chuẩn chạy chế độ CBC và và 6 lô máu chuẩn chạy DIFF . Chọn vào lô muốn nhập giá trị chuẩn và nhập các giá trị chuẩn vào.<br />
<br />
- Nhấn phím«1» Analysis and calculations để chuẩn bị chạy phân tích và tính toán .<br />
<br />
- Kéo miếng cover bảo vệ kim lên trên và đưa ống mẫu vào chạy tay.<br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx9.jpg?w=591" loading="lazy"  alt="[Image: abx9.jpg?w=591]" class="mycode_img" /></div>
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">IV. CHẠY MẪU BỆNH NHÂN</span></span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1. Chế độ chạy tự động (Mode Closed Tube)</span><br />
<br />
 Nắp ống mẫu phải là nắp cao su mềm<br />
<br />
- Đặt ống mẫu bệnh nhân vào Rack. Mặt có mã vạch hướng ra ngoài.<br />
<br />
- Đưa Rack vào khay đựng Rack chạy tự động.<br />
<br />
- Kéo nắp che kim hút mẫu Mode Open Tube xuống.<br />
<br />
- Nhấn phím&lt;Start Rack &gt;để bắt đầu phân tích mẫu.<br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx10.jpg?resize=186%2C84" loading="lazy"  alt="[Image: abx10.jpg?resize=186%2C84]" class="mycode_img" /></div>
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2. Chế độ chạy thủ công (Mode Open Tube).</span><br />
<br />
- Để dừng và chuyển quá trình phân tích từ mode Closed Tube sang Open Tube,thực hiện như sau :<br />
<br />
- Nhấn phím&lt;Stop rack/stat&gt;trên máy phân tích.<br />
<br />
- Nhấn phím Worklist để nhập Barcode ống máu hoặc quét bằng Barcode Scaner.<br />
<br />
- Nhấn phím Enter và chạy phân tích mẫu trong chế độ chạy tay .<br />
<br />
- Để chọn loại phân tích cho Mode Open tube (hiểnthị ở góc dưới bên trái màn hình),nhấn «F4» và dùng các phím mũi tên để chọn loại phân tích :<br />
<br />
CBC : Đếm số lượng tế bào máu<br />
<br />
DIF : Đếm số lượng tế bào máu và bách phân<br />
<br />
 RET : Hồng cầu lưới<br />
<br />
 ERB : Hồng cầu nhân<br />
<br />
 CBE : CBC + ERB<br />
<br />
 CBR : CBC + RET<br />
<br />
 DIR  : DIF + RET         <br />
<br />
 CBF  : dịch cơ  thể (BodyFluid)<br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx11.jpg?w=306" loading="lazy"  alt="[Image: abx11.jpg?w=306]" class="mycode_img" /></div>
<br />
Nhớ kéo miếng bảo vệ kim xuống khi ngừng quá trình chạy bằng tay, nhằm bảo vệ kim tránh hư hỏng và bụi bẩn bám vào.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">V. BẢO TRÌ THIẾT BỊ</span></span><br />
<br />
- Bảo trì hằng ngày : phần bảo trì này sẽ do KTV phòng xét nghiệm thực hiện. Quy trình bảo trì hằng ngày đó là thực hiện chạy Startup và Shutdown máy đều đặn mỗi ngày.<br />
<br />
- Bảo trì định kỳ 4 tháng và 1 năm: Phần này sẽ do kỹ sư được đào tạo của hãng định kỳ bảo trì và thay thế linh kiện cho máy.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">VI. THAY HÓA CHẤT</span></span><br />
<br />
- Thuốc thử chính hãng Horiba Medical cho máy ABX PDX 120 bao gồm 6 loại :<br />
<br />
ABX Diluent 20L<br />
ABX Cleaner 1L<br />
ABX Lysebio 1L<br />
ABX Leucodiff 1L<br />
ABX Basolyse 5L<br />
ABX Floucyte 0.5 L – Chỉ dùng khi phân tích hồng cầu lưới, hồng cầu nhân và chạy dịch cơ thể.<br />
- Khi một loại thuốc thử hết, thay thế đúng loại. Sau đó thực hiện chu trình tráng thuốc thử bằng cách :<br />
<br />
Nhấn phím&lt;Other Cycles &gt;, thực hiện các chu trình tráng thuốc thử tùy theo loại thuốc thử được thay.<br />
<br />
Trên đây mình đã hướng dẫn cách sử dụng máy huyết học tự động ABX Pentra DX 120. Hy vọng các bạn có thể cơ bản sử dụng được thiết bị. Mọi khó khăn, vướng mắc trong quá trình sử dụng vui lòng phản hồi tại đây.]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[Ở các bài viết trước mình đã hướng dẫn các bạn cách sử dụng máy miễn dịch Immulite 2000XPi. Hôm nay mình sẽ hướng dẫn các bạn sang sử dụng máy Huyết học tự động ABX Pentra DX 120 của hãng Horiba. Đây là hệ thống máy khá hiện đại đã và đang được các viện lớn sử dụng. Mình cũng mới tiếp xúc với máy này chưa lâu nên kinh nghiệm chưa nhiều nhưng mình cũng muốn chia sẻ với các bạn, hy vọng các bạn đã làm với máy này có kinh nghiệm nhiều chia sẻ thêm cho bạn đọc.<br />
<br />
Trong khuôn khổ bài viết này mình sẽ hướng dẫn các phần cơ bản sau:<br />
<br />
1. Khởi động máy.<br />
<br />
2. Tắt máy.<br />
<br />
3. Chạy mâu QC.<br />
<br />
4. Chạy mẫu bệnh nhân.<br />
<br />
5. Bảo trì thiết bị.<br />
<br />
6. Thay hóa chất.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">I. KHỞI ĐỘNG MÁY</span></span><br />
<br />
Vào mỗi sáng, trước khi chạy start-up kiểm tra máy , nên kiểm tra bình chứa nước thải, đổ bình thải nếu cần thiết.<br />
<br />
Khi máy đang hoạt động, tránh đừng lấy ống thuốc thử và ống thải ra khỏi bình.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1. Khởi động máy phân tích:</span><br />
<br />
- Bật công tắc nguồn điện của máy phân tích ở mặt sau góc dưới bên tay trái . Chờ phần mềm khởi động, nhập vào Operator  code “XXX”, rồi nhấn Enter.<br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i0.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx1.jpg?resize=105%2C94" loading="lazy"  alt="[Image: abx1.jpg?resize=105%2C94]" class="mycode_img" /></div>
<br />
- Kiểm tra hóa chất sử dụng còn đầy đủ hay không: Diluent, Cleaner, Lysebio, Leucodiff, Basolyse.<br />
<br />
- Chờ máy khởi động xong, thực hiện chu trình Start-up bằng cách nhấn vào phím&lt;Startup&gt;trên máy. <br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx2.jpg?resize=79%2C48" loading="lazy"  alt="[Image: abx2.jpg?resize=79%2C48]" class="mycode_img" /></div>
<br />
- Máy hiện hộp thoại hỏi có xóa những thông tin cũ trong worklist hay không ( Chọn&lt;Y&gt;để xóa).<br />
<br />
- Chờ máy chạy Startup xong,kết quả chạy mẫu Blank phải nhỏ hơn giới hạn cho phép :<br />
<br />
WBC &lt; 0.2x103/mm3 , RBC &lt; 0.01x103/ mm6, HGB &lt;= 2g/dl, HCT &lt; 0.7%, PLT &lt; 5x103/mm3. LMNE &lt; 100 , BASO &lt; 1000.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2. Khởi động máy tính:</span><br />
<br />
- Bật nguồn máy tính và đăng nhập:<br />
<br />
Username : PXN<br />
<br />
Password : 123<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">II. TẮT MÁY (Cuối ngày)</span></span><br />
<br />
- Yêu cầu tối thiểu phải để máy nghỉ 20 phút / 1 ngày .<br />
<br />
- Thực hiện chu trình Shutdown máy bằng cách nhấn vào phím&lt;Shutdown&gt;nằm trên mặt trước của máy.<br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx3.jpg?resize=120%2C49" loading="lazy"  alt="[Image: abx3.jpg?resize=120%2C49]" class="mycode_img" /></div>
<br />
- Sau  khi máy thực hiện xong chu trình shutdown, tắt công tắc nguồn của máy.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">III. CHẠY MẪU QC</span></span><br />
<br />
Mẫu QC phải để ở nhiệt độ phòng ít nhất 10 phút trước khi phân tích.<br />
<br />
1. Nhập lot QC mới:<br />
<br />
- Vào trang Website: <a href="http://www.horiba.com/sg/medical/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url">http://www.horiba.com/sg/medical/</a><br />
<br />
- Kéo xuống cuối trang chọn mục  &lt;Dowload Center&gt;<br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i0.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx4.jpg?w=624" loading="lazy"  alt="[Image: abx4.jpg?w=624]" class="mycode_img" /></div>
<br />
<br />
<br />
- Chọn như hình dưới:<br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx5.jpg?w=624" loading="lazy"  alt="[Image: abx5.jpg?w=624]" class="mycode_img" /></div>
<br />
- Nhấn tìm kiếm:<br />
<br />
- Chọn loại QC cần download:<br />
<br />
Ví dụ: hematology &gt; quality control target &gt; difftrol &gt; abx pentra dx 120 &amp; abx pentra df 120 &gt; lysebio<br />
<br />
QC này là loại DIFFTROL cho máy pentra dx 120 chạy hóa chấy lysebio. Khi click vào sẽ hiển thị:<br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i0.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx6.jpg?w=624" loading="lazy"  alt="[Image: abx6.jpg?w=624]" class="mycode_img" /></div>
Dowload target value code thứ 4 tương ứng với số Lot number có của ống QC vào USB và đĩa mềm. Sử dụng USB và đĩa mềm cài QC vào máy.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2. Chạy QC</span><br />
<br />
<span style="font-style: italic;" class="mycode_i"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2.1. Mode Closed Tube  (Chạy tự động)</span></span><br />
<br />
- Nhấn phím&lt;Quality Insurance&gt;trên máy PDX 120.<br />
<br />
- Nhấn phím«1» Quality Control để vào chương trình chạy mẫu QC .<br />
<br />
- Đặt mẫu QC vào rack, mặt Barcode xoay ra ngoài. Nhấn phím«8» Setup on closed tube.Mặc định ống QC sẽ để ở vị trí 1 trên rack<br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx7.jpg?w=311" loading="lazy"  alt="[Image: abx7.jpg?w=311]" class="mycode_img" /></div>
<br />
- Nhấn phím«1» Analysis and calculations<br />
<br />
- Đưa rack vào khay chứa rack.<br />
<br />
- Nhấn phím Start rack để bắt đầu quá trình chạy phân tích .<br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx8.jpg?w=330" loading="lazy"  alt="[Image: abx8.jpg?w=330]" class="mycode_img" /></div>
<br />
<span style="font-style: italic;" class="mycode_i"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2.2. Mode Open Tube (chạy tay)</span></span><br />
<br />
- Nhấn phím&lt;Quality Insurance&gt;trên máy PDX 120.<br />
<br />
- Nhấn phím«1» Quality Control để vào chương trình kiểm tra máy bằng máu chuẩn .<br />
<br />
- Nhấn phím«3» Target values để nhập giá trị chuẩn của các thông số của lọ máu chuẩn. Khi đó máy sẽ hiện ra 12 lô ứng với 6 lô máu chuẩn chạy chế độ CBC và và 6 lô máu chuẩn chạy DIFF . Chọn vào lô muốn nhập giá trị chuẩn và nhập các giá trị chuẩn vào.<br />
<br />
- Nhấn phím«1» Analysis and calculations để chuẩn bị chạy phân tích và tính toán .<br />
<br />
- Kéo miếng cover bảo vệ kim lên trên và đưa ống mẫu vào chạy tay.<br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i1.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx9.jpg?w=591" loading="lazy"  alt="[Image: abx9.jpg?w=591]" class="mycode_img" /></div>
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">IV. CHẠY MẪU BỆNH NHÂN</span></span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1. Chế độ chạy tự động (Mode Closed Tube)</span><br />
<br />
 Nắp ống mẫu phải là nắp cao su mềm<br />
<br />
- Đặt ống mẫu bệnh nhân vào Rack. Mặt có mã vạch hướng ra ngoài.<br />
<br />
- Đưa Rack vào khay đựng Rack chạy tự động.<br />
<br />
- Kéo nắp che kim hút mẫu Mode Open Tube xuống.<br />
<br />
- Nhấn phím&lt;Start Rack &gt;để bắt đầu phân tích mẫu.<br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx10.jpg?resize=186%2C84" loading="lazy"  alt="[Image: abx10.jpg?resize=186%2C84]" class="mycode_img" /></div>
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2. Chế độ chạy thủ công (Mode Open Tube).</span><br />
<br />
- Để dừng và chuyển quá trình phân tích từ mode Closed Tube sang Open Tube,thực hiện như sau :<br />
<br />
- Nhấn phím&lt;Stop rack/stat&gt;trên máy phân tích.<br />
<br />
- Nhấn phím Worklist để nhập Barcode ống máu hoặc quét bằng Barcode Scaner.<br />
<br />
- Nhấn phím Enter và chạy phân tích mẫu trong chế độ chạy tay .<br />
<br />
- Để chọn loại phân tích cho Mode Open tube (hiểnthị ở góc dưới bên trái màn hình),nhấn «F4» và dùng các phím mũi tên để chọn loại phân tích :<br />
<br />
CBC : Đếm số lượng tế bào máu<br />
<br />
DIF : Đếm số lượng tế bào máu và bách phân<br />
<br />
 RET : Hồng cầu lưới<br />
<br />
 ERB : Hồng cầu nhân<br />
<br />
 CBE : CBC + ERB<br />
<br />
 CBR : CBC + RET<br />
<br />
 DIR  : DIF + RET         <br />
<br />
 CBF  : dịch cơ  thể (BodyFluid)<br />
<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><img src="http://i2.wp.com/tuyenlab.com/wp-content/uploads/2015/12/abx11.jpg?w=306" loading="lazy"  alt="[Image: abx11.jpg?w=306]" class="mycode_img" /></div>
<br />
Nhớ kéo miếng bảo vệ kim xuống khi ngừng quá trình chạy bằng tay, nhằm bảo vệ kim tránh hư hỏng và bụi bẩn bám vào.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">V. BẢO TRÌ THIẾT BỊ</span></span><br />
<br />
- Bảo trì hằng ngày : phần bảo trì này sẽ do KTV phòng xét nghiệm thực hiện. Quy trình bảo trì hằng ngày đó là thực hiện chạy Startup và Shutdown máy đều đặn mỗi ngày.<br />
<br />
- Bảo trì định kỳ 4 tháng và 1 năm: Phần này sẽ do kỹ sư được đào tạo của hãng định kỳ bảo trì và thay thế linh kiện cho máy.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">VI. THAY HÓA CHẤT</span></span><br />
<br />
- Thuốc thử chính hãng Horiba Medical cho máy ABX PDX 120 bao gồm 6 loại :<br />
<br />
ABX Diluent 20L<br />
ABX Cleaner 1L<br />
ABX Lysebio 1L<br />
ABX Leucodiff 1L<br />
ABX Basolyse 5L<br />
ABX Floucyte 0.5 L – Chỉ dùng khi phân tích hồng cầu lưới, hồng cầu nhân và chạy dịch cơ thể.<br />
- Khi một loại thuốc thử hết, thay thế đúng loại. Sau đó thực hiện chu trình tráng thuốc thử bằng cách :<br />
<br />
Nhấn phím&lt;Other Cycles &gt;, thực hiện các chu trình tráng thuốc thử tùy theo loại thuốc thử được thay.<br />
<br />
Trên đây mình đã hướng dẫn cách sử dụng máy huyết học tự động ABX Pentra DX 120. Hy vọng các bạn có thể cơ bản sử dụng được thiết bị. Mọi khó khăn, vướng mắc trong quá trình sử dụng vui lòng phản hồi tại đây.]]></content:encoded>
		</item>
		<item>
			<title><![CDATA[Hướng dẫn tóm tắt cách sử dụng Immulite 2000XPi]]></title>
			<link>https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-5694.html</link>
			<pubDate>Fri, 15 Jan 2016 01:22:40 +0000</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/member.php?action=profile&uid=1">tuyenlab</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://xetnghiemdakhoa.com/diendan/thread-5694.html</guid>
			<description><![CDATA[Ở các bài viết trước mình đã giới thiệu và hướng dẫn cụ thể từng khâu khi sử dụng máy miễn dịch tự động Immulite 2000XPi như:<br />
<br />
– Giới thiệu tổng quan về hệ thống máy miễn dịch Immulite 2000XPi<br />
<br />
– Hướng dẫn quản lý thuốc thử máy miễn dịch Immulite 200XPi<br />
<br />
– Hướng dẫn kiểm tra chất lượng (QC) các xét nghiệm trên máy miễn dịch Immulite 2000XPi<br />
<br />
– Hướng dẫn chạy mẫu bệnh nhân trên máy miễn dịch Immulite 2000XPi<br />
<br />
– Hướng dẫn bảo trì hàng ngày máy miễn dịch Immulite 2000XPi<br />
<br />
– Hướng dẫn bảo trì AutoStart và bảo trì khi cần thiết cho máy miễn dịch Immulite 2000XPi<br />
<br />
– Hướng dẫn bảo trì hàng tuần, hàng tháng, hàng quý cho máy miễn dịch Immulite 2000Xpi<br />
<br />
Ở bài viết này mình xin tổng hợp tóm tắt lại cách sử dụng để các bạn tiện tham khảo và thao tác trong quá trình làm việc. Phần tóm tắt này sẽ bao gồm các nội dung sau:<br />
<br />
– Mở máy – tắt máy.<br />
<br />
– Kiểm tra đầu ngày.<br />
<br />
– Định chuẩn.<br />
<br />
– Chạy QC.<br />
<br />
– Phân tích mẫu thử.<br />
<br />
– Rửa cuối ngày.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1. Mở máy – tắt máy.</span></span><br />
<br />
Hệ thống Immulite 2000XPi được khuyến cáo luôn luôn mở không tắt diện để tối ưu điều kiện bảo quản thuốc thử cũng như sự ổn định của hệ thống.<br />
<br />
– Nếu cần mở máy: Mở công tắc chính bên dưới cánh cửa phía trái, hệ thống sẽ tự khởi động. Trên màn hình đăng nhập hệ điều hành Windows: chọn OK<br />
<br />
– Để tắt máy: Ch͍ọn STOP, sau đó ch͍ọn LOG OFF, ch͍ọn OK khi được hỏi.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2. Kiểm tra đầu ngày</span></span><br />
<br />
– Kiểm tra thu͑ốc thử và vật dụng tiêu hao: nước cất, probe wash, reaction tube, substrate; đỏ bỏ các chất thải nước và các chất thải rắn.<br />
<br />
– Trắng bơm mẫu thử và thuốc thử: Chọn COVER để mở nắp máy, nhấn nút PRIME màu xanh lá để tráng bơm mẫu thử và thuốc thử.<br />
<br />
– Nhấc đầu ống bơm nước lên và giữ ngay phí trên trạm rửa, nhấn nút PRIME để tráng, sau đó đặt lại đầu ống nước vào vị trí.<br />
<br />
– Nhấc đầu ống bơm substrate cho vào một lọ sạch, nhấn nút PRIME để tráng, sau đó đặt lại đầu ống substrate vào vị trí.<br />
<br />
– Bổ sung các lọ thuốc thử và lọ bi lên hệ thống nếu cần thiết.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">3.  Định chuẩn</span></span><br />
<br />
– Nhập thông tin lô kit mới: Chọn KITS, dùng máy quét mã vạch cầm tay quét mã 2D của kit.<br />
<br />
– Để định chuẩn: Đặt chất chuẩn lên ống có mã vạch và đặt lên giá để đưa vào hệ thống. Chọn RUN, WORKLIST, ADJUSTOR và chọn NEXT, nhập số lot của kit thử rồi chọn ACCEPT.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">4.  Chạy QC</span></span><br />
<br />
– Nhập thông tin QC: Chọn QC, chọn DATA ENTRY, lưu ý accession# của mỗi nồng độ QC<br />
<br />
– Chạy QC: Chọn WORKLIST, chọn CONTROL, nhập số accession# tương ứng cần chạy QC, nhập vị trí đặt mẫu và và chọn thử nghiệm cần kiểm chuẩn. Chọn ACCEPT.<br />
<br />
– Để xem kết quả QC, chọn QC và GRAPH hoặc chọn REVIEW rồi chọn QC.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">5. Phân tích mẫu thử:</span></span><br />
<br />
– Đặt ống mẫu bệnh nhân với mã vạch xoay ra ngoài lên giá để đưa vào hệ thống. Chọn RUN, máy sẽ quét các vị trí có mẫu thử<br />
<br />
– Chọn WORKLIST, PATIENT. Nhập các thông tin bệnh nhân, chọn thử nghiệm cần tiến hành, chọn Assign tube position, chọn vị trí tương ứng của mẫu, sau đó chọn ACCEPT PATIENT. Hệ thống sẽ tự động làm các xét nghiệm mà ta đã yêu cầu tiến hành thử nghiệm.<br />
<br />
– Nếu chạy pha loãng thủ công: pha loãng trước mẫu thử bên ngoài. Khi nhập worklist, chọn MANUAL DILUTION, nhập hệ số pha loãng ở ô Manual Dilution Factor (ví dụ 1 thể tích mẫu + 20 thể tích pha loãng = 1:21), sau đó chọn ACCEPT PATIENT.<br />
<br />
– Nếu chạy pha loãng tự động: đảm bảo thuốc pha loãng chiết vào ống nghiệm có mã vạch và đặt lên khay mẫu. Khi nhập worklist, chọn DILUTION, chọn thử nghiệm cần pha loãng. Chọn một trong các hệ số pha loãng được trình bày, sau đó chọn ACCEPT PATIENT.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">6.  Rửa cuối ngày</span></span><br />
<br />
– Chọn STOP sau đó chọn LOG OFF. Từ màn hình Windows, chọn biểu tượng Diagnostics<br />
<br />
– Chọn Daily Probe cleaning – 2000 XPi, chọn Run. Nắp máy sẽ tự mở. Đặt ống chứa 1.5 ml dung dịch Probe cleaning solution vào vị trí 1-1  ở khay bệnh phẩm; Đặt một reaction tube trống vào shuttle.<br />
<br />
– Chọn Lift cover, Place an empty reaction tube on the shuttle, đợi khoảng 10 phút.<br />
<br />
– Chọn Lift the cover and Press to observe dispense angle và kiểm tra góc phun nước. Chọn Press to stop dispense để kết thúc. Ch͍ọn EXIT, chọn QUIT để thoát Diagnostics.<br />
<br />
Trên đây mình đã hướng dẫn tóm tắt 6 bước cơ bản để các bạn có thể chạy máy miễn dịch Immulite 2000XPi. Hy vọng qua bài viết các bạn có thể thực hiện thành thạo được các bước này. Mọi khó khăn vướng mắc các bạn vui lòng phản hồi tại đây hoặc liên hệ trực tiếp với mình.]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[Ở các bài viết trước mình đã giới thiệu và hướng dẫn cụ thể từng khâu khi sử dụng máy miễn dịch tự động Immulite 2000XPi như:<br />
<br />
– Giới thiệu tổng quan về hệ thống máy miễn dịch Immulite 2000XPi<br />
<br />
– Hướng dẫn quản lý thuốc thử máy miễn dịch Immulite 200XPi<br />
<br />
– Hướng dẫn kiểm tra chất lượng (QC) các xét nghiệm trên máy miễn dịch Immulite 2000XPi<br />
<br />
– Hướng dẫn chạy mẫu bệnh nhân trên máy miễn dịch Immulite 2000XPi<br />
<br />
– Hướng dẫn bảo trì hàng ngày máy miễn dịch Immulite 2000XPi<br />
<br />
– Hướng dẫn bảo trì AutoStart và bảo trì khi cần thiết cho máy miễn dịch Immulite 2000XPi<br />
<br />
– Hướng dẫn bảo trì hàng tuần, hàng tháng, hàng quý cho máy miễn dịch Immulite 2000Xpi<br />
<br />
Ở bài viết này mình xin tổng hợp tóm tắt lại cách sử dụng để các bạn tiện tham khảo và thao tác trong quá trình làm việc. Phần tóm tắt này sẽ bao gồm các nội dung sau:<br />
<br />
– Mở máy – tắt máy.<br />
<br />
– Kiểm tra đầu ngày.<br />
<br />
– Định chuẩn.<br />
<br />
– Chạy QC.<br />
<br />
– Phân tích mẫu thử.<br />
<br />
– Rửa cuối ngày.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1. Mở máy – tắt máy.</span></span><br />
<br />
Hệ thống Immulite 2000XPi được khuyến cáo luôn luôn mở không tắt diện để tối ưu điều kiện bảo quản thuốc thử cũng như sự ổn định của hệ thống.<br />
<br />
– Nếu cần mở máy: Mở công tắc chính bên dưới cánh cửa phía trái, hệ thống sẽ tự khởi động. Trên màn hình đăng nhập hệ điều hành Windows: chọn OK<br />
<br />
– Để tắt máy: Ch͍ọn STOP, sau đó ch͍ọn LOG OFF, ch͍ọn OK khi được hỏi.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2. Kiểm tra đầu ngày</span></span><br />
<br />
– Kiểm tra thu͑ốc thử và vật dụng tiêu hao: nước cất, probe wash, reaction tube, substrate; đỏ bỏ các chất thải nước và các chất thải rắn.<br />
<br />
– Trắng bơm mẫu thử và thuốc thử: Chọn COVER để mở nắp máy, nhấn nút PRIME màu xanh lá để tráng bơm mẫu thử và thuốc thử.<br />
<br />
– Nhấc đầu ống bơm nước lên và giữ ngay phí trên trạm rửa, nhấn nút PRIME để tráng, sau đó đặt lại đầu ống nước vào vị trí.<br />
<br />
– Nhấc đầu ống bơm substrate cho vào một lọ sạch, nhấn nút PRIME để tráng, sau đó đặt lại đầu ống substrate vào vị trí.<br />
<br />
– Bổ sung các lọ thuốc thử và lọ bi lên hệ thống nếu cần thiết.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">3.  Định chuẩn</span></span><br />
<br />
– Nhập thông tin lô kit mới: Chọn KITS, dùng máy quét mã vạch cầm tay quét mã 2D của kit.<br />
<br />
– Để định chuẩn: Đặt chất chuẩn lên ống có mã vạch và đặt lên giá để đưa vào hệ thống. Chọn RUN, WORKLIST, ADJUSTOR và chọn NEXT, nhập số lot của kit thử rồi chọn ACCEPT.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">4.  Chạy QC</span></span><br />
<br />
– Nhập thông tin QC: Chọn QC, chọn DATA ENTRY, lưu ý accession# của mỗi nồng độ QC<br />
<br />
– Chạy QC: Chọn WORKLIST, chọn CONTROL, nhập số accession# tương ứng cần chạy QC, nhập vị trí đặt mẫu và và chọn thử nghiệm cần kiểm chuẩn. Chọn ACCEPT.<br />
<br />
– Để xem kết quả QC, chọn QC và GRAPH hoặc chọn REVIEW rồi chọn QC.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">5. Phân tích mẫu thử:</span></span><br />
<br />
– Đặt ống mẫu bệnh nhân với mã vạch xoay ra ngoài lên giá để đưa vào hệ thống. Chọn RUN, máy sẽ quét các vị trí có mẫu thử<br />
<br />
– Chọn WORKLIST, PATIENT. Nhập các thông tin bệnh nhân, chọn thử nghiệm cần tiến hành, chọn Assign tube position, chọn vị trí tương ứng của mẫu, sau đó chọn ACCEPT PATIENT. Hệ thống sẽ tự động làm các xét nghiệm mà ta đã yêu cầu tiến hành thử nghiệm.<br />
<br />
– Nếu chạy pha loãng thủ công: pha loãng trước mẫu thử bên ngoài. Khi nhập worklist, chọn MANUAL DILUTION, nhập hệ số pha loãng ở ô Manual Dilution Factor (ví dụ 1 thể tích mẫu + 20 thể tích pha loãng = 1:21), sau đó chọn ACCEPT PATIENT.<br />
<br />
– Nếu chạy pha loãng tự động: đảm bảo thuốc pha loãng chiết vào ống nghiệm có mã vạch và đặt lên khay mẫu. Khi nhập worklist, chọn DILUTION, chọn thử nghiệm cần pha loãng. Chọn một trong các hệ số pha loãng được trình bày, sau đó chọn ACCEPT PATIENT.<br />
<br />
<span style="font-size: large;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">6.  Rửa cuối ngày</span></span><br />
<br />
– Chọn STOP sau đó chọn LOG OFF. Từ màn hình Windows, chọn biểu tượng Diagnostics<br />
<br />
– Chọn Daily Probe cleaning – 2000 XPi, chọn Run. Nắp máy sẽ tự mở. Đặt ống chứa 1.5 ml dung dịch Probe cleaning solution vào vị trí 1-1  ở khay bệnh phẩm; Đặt một reaction tube trống vào shuttle.<br />
<br />
– Chọn Lift cover, Place an empty reaction tube on the shuttle, đợi khoảng 10 phút.<br />
<br />
– Chọn Lift the cover and Press to observe dispense angle và kiểm tra góc phun nước. Chọn Press to stop dispense để kết thúc. Ch͍ọn EXIT, chọn QUIT để thoát Diagnostics.<br />
<br />
Trên đây mình đã hướng dẫn tóm tắt 6 bước cơ bản để các bạn có thể chạy máy miễn dịch Immulite 2000XPi. Hy vọng qua bài viết các bạn có thể thực hiện thành thạo được các bước này. Mọi khó khăn vướng mắc các bạn vui lòng phản hồi tại đây hoặc liên hệ trực tiếp với mình.]]></content:encoded>
		</item>
	</channel>
</rss>