Tìm kiếm mọi thứ bạn cần tại đây
  • 133 Vote(s) - Trung bình 2.68
  • 5
  • 4
  • 3
  • 2
  • 1
Chế độ chủ đề

một số bài giảng độc chất học lâm sàng bên viện pháp y
#1
Bài 1: Gardenal
1-Mục đích:
Xác định được Gardenal và các dẫn chất của acid barbituric có trong phủ tạng và tang vật các vụ án.
2-Chiết tách mẫu:
Chiết theo quy trình chung số:ĐC/QT/02
Dùng dung môi là ether, chiết 2 lần, mỗi lần 15ml.
3-Tiến hành phân tích:
Dùng cặn chiết ở môi trường acid, pH chiết khoảng 3-5 (môi trường A)
3.1-Phản ứng kết tủa:
Với thuốc thử Millon trong môi trường trung tính hay acid cho kết tủa trắng.
3.2-Phản ứng Pari:
Tạo thành hỗn hợp có màu tím hồng với coban nitrat trong methanol và hơi amoniac. Phản ứng này kị nước nên có thể tiến hành như sau:
Phản ứng được tiến hành trên sắc kí bản mỏng: Chấm 15 àl mẫu thử triển khai theo đúng như mục 5.5.4 Sau khi để khô, phun thuốc thử Coban nitrat 3% trong methanol. Sấy khô, sau đó hơ lên miệng lọ đựng amoniac(hoặc cho vào bình kín bão hoà hơi amoniac),sẽ có màu tím hồng.

3.3-Phản ứng tìm tinh thể Gardenal:
Trên phiến kính, nhỏ một giọt dung dịch mẫu thử trong ethanol, sấy khô, thêm một giọt acid sulfuric đặc d=1,84 và vết nước, để yên 5 phút, soi dưới kính hiển vi (vật kính số 10) sẽ thấy các tinh thể Gardenal hình cầu gai (hoặc búi cỏ).
4.4-Sắc ký lớp mỏng:
+Chất hấp phụ: Silicagel G hoặc 60 GF254.
+Dung môi khai triển:
Có thể dùng một trong các hệ dung môi sau:
-Cloroform-Aceton : 9:1(v/v)
-Ethylacetat-Methanol-Amoniac : 85:10:5 (v/v)
+Thuốc thử hiện màu:
Dùng một trong các thuốc thử sau:
*Thuốc thử Millon(TT)
*Thuốc thử O-Toluidin(TT)
+Cách tiến hành:
-Với thuốc thử Millon: Sau khi làm khô bản mỏng, phun thuốc thử Millon, sắc kí đồ hiện tủa trắng.
-Với thuốc thử O-Toluidin: Sau khi làm khô bản mỏng, tiến hành Clo hoá trong 15 phút sau đó phun thuốc thử O-Toluidin. Sắc kí đồ hiện các vết màu xám đen trên nền trắng.
4.5-Bán định lượng:
Tiến hành theo phương pháp sắc kí lớp mỏng:
-Lượng mẫu đối chiếu:
Chấm các vết có nồng độ 5àg,10àg,15àg.
-Mẫu thử: Chấm 10àl
Sau khi triển khai, phun thuốc thử Millon.
*Đánh giá kết quả:
Căn cứ vào diện tích của vết kết tủa trên sắc ký đồ để tính ra nồng độ có trong phủ tạng và các tang vật vụ án.
4.6-Đo quang phổ:
-Với Gardenal thường đo trong dung dịch NaOH 0,1N (pH=13) hoặc dung dịch đệm Natri tetra Borat (pH=10).
Ở pH=13(dd NaOH 0,1N) : max =255nm
min =235nm
Ở pH=10(hệ đệm Borat) : max =240nm
-Các dẫn chất khác của acid Barbituric thì tuỳ từng chất trong các chuyên luận cụ thể mà người ta tiến hành đo trong các hệ đệm hoặc pH khác nhau.
5-Đánh giá kết quả:
Mẫu dương tính là mẫu đáp ứng đủ các yêu cầu thử nghiệm trên.
Bài 2: Phenolthiazin
1-Mục đích:
Xác định các hợp chất có cấu trúc Phenothiazin (chủ yếu là Clopromazin và promethazin) trong phủ tạng và các tang vật vụ án
2-Chiết tách mẫu:
Chiết theo quy trình chung số: ĐC/QT/02
Dùng dung môi là Ether, chiết 2 lần, mỗi lần 15ml.
3-Tiến hành phân tích:
Dùng cặn chiết môi trường kiềm, pH chiết khoảng 9-10 (Môi trường B)
3.1-Phản ứng màu:
Hoà tan một ít cặn chiết B trong nước acid, thêm 1 giọt thuốc thử FPN (TT), lắc đều, xuất hiện màu hồng tím.
Nhỏ 1-2 giọt cặn chiết B vào khay sứ, làm khô, thêm 1 giọt Acid sulfuric đặc, xuất hiện màu tím (ít), nếu nhiều xuất hiện màu hồng đến đỏ.
3.2-Sắc ký lớp mỏng:
+Chất hấp phụ: Silicagel G hoặc 60 GF254.
+Dung môi khai triển:
Có thể dùng một trong các hệ dung môi sau:
-Toluen-Aceton-Ethanol-Amoniac: 45:45:7:3(v/v)
-Methanol-Amoniac: 49:1(v/v)
+Thuốc thử hiện màu:
*Phun Acid sulfuric /Ethanol tỉ lệ 50/50(v/v).
*Thuốc thử Dragendorff (TT), làm rõ bằng Acid sulfuric 10%(TT)
*Thuốc thử FPN (TT)
Các chất có khoảng Rf theo bảng sau.

Tên Hệ I Hệ II
Clopromazin 0.51 0,75
Promethazin 0,49 0,73


3.3-Đo quang phổ:UV-VIS
Clopromazin trong Acid sulfuric 0.1N có cực đại hấp thụ ở 255nm và 307 nm.
Promethazin trong hỗn hợp Ethanol:Nước (1:1) có cực đại hấp thụ ở 252nm và 301nm.

4-Đánh giá kết quả:
Mẫu dương tính là mẫu đáp ứng đủ các yêu cầu thử nghiệm trên.


#2
quá tôt, tìm kiếm tài liệu bấy lâu , giò đã có






Thành viên đang xem chủ đề: 1 Khách

Color Skins

Change Color:

Background Patterns:

Background Images:

Background Header:

Setting Panel

Main Options: