Tìm kiếm mọi thứ bạn cần tại đây
loading...
  • 102 Vote(s) - Trung bình 2.56
  • 5
  • 4
  • 3
  • 2
  • 1
Chế độ chủ đề

Bảng quy đổi các đơn vị thường dùng sang đơn vị SI
#1
[table=95][tr][td]Tên cơ chất[/td][td]Đơn vị quen dùng[/td][td]Nhân với hệ số[/td][td]Đơn vị quốc tế (SI)[/td][/tr][tr][td]Acid ascorbic[/td][td]mg/dL[/td][td]56,78 →← 0,0176[/td][td]mol/L[/td][/tr][tr][td]Acid folic[/td][td]ng/mL[/td][td]2,266 →← 0,441[/td][td]nmol/L[/td][/tr][tr][td]Acid lactic[/td][td]mg/dL[/td][td]11,1→9,008[/td][td]mol/L[/td][/tr][tr][td]Acid pyruvic[/td][td]mg/dL[/td][td]113,6 →← 0,0088[/td][td]mol/L[/td][/tr][tr][td]Acid uric[/td][td]mg/dL[/td][td]5,95 →← 0,0168[/td][td]mol/L[/td][/tr][tr][td]Ammoniac[/td][td]µg/dL[/td][td]0,587 →← 1,703[/td][td]mol/L[/td][/tr][tr][td]Bilirubin[/td][td]mg/dL[/td][td]17,1 →← 0,0585[/td][td]mol/L[/td][/tr][tr][td]Calci[/td][td]mEq/L[/td][td]0,5 →← 2[/td][td]mmol/L[/td][/tr][tr][td]Chì[/td][td]µg/L[/td][td]0,0048 →← 207,2[/td][td]mol/L[/td][/tr][tr][td]Clo[/td][td]mEg/L[/td][td]1 →← 1[/td][td]mmol/L[/td][/tr][tr][td]Cholesterol[/td][td]mg/dL[/td][td]0,026 →← 38,66[/td][td]mmol/L[/td][/tr][tr][td]Creatinin[/td][td]mg/dL[/td][td]88,4 →← 0,0113[/td][td]mol/L[/td][/tr][tr][td]Đồng[/td][td]g/dL[/td][td]0,157 →← 6,354[/td][td]mol/L[/td][/tr][tr][td]Fibrinogen[/td][td]g/dL[/td][td]29,4 →← 0,034[/td][td]mol/L[/td][/tr][tr][td]Glucose[/td][td]mg/dL[/td][td]0,0555 →← 18,02[/td][td]mmol/L[/td][/tr][tr][td]Hemoglobin[/td][td]g/dL[/td][td]0,621 →← 1,61[/td][td]mmol/L[/td][/tr][tr][td]Kali[/td][td]mEq/L[/td][td]1 →← 1[/td][td]mmol/L[/td][/tr][tr][td]Magie[/td][td]mEq/L[/td][td]0,5 →← 2[/td][td]mmol/L[/td][/tr][tr][td]Natri[/td][td]mEq/L[/td][td]1 →← 1[/td][td]mmol/L[/td][/tr][tr][td]Phospholipid[/td][td]mg/dL[/td][td]0,0129 →← 77,52[/td][td]mmol/L[/td][/tr][tr][td]P vô cơ[/td][td]mg/dL[/td][td]0,323 →← 3,097[/td][td]mmol/L[/td][/tr][tr][td]Sắt[/td][td]g/dL[/td][td]0,179 →← 5,59[/td][td]mol/L[/td][/tr][tr][td]Testosteron[/td][td]ng/mL[/td][td]3,47 →← 0,288[/td][td]nmol/L[/td][/tr][tr][td]Thyroxin[/td][td]g/dL[/td][td]12,87 →← 0,078[/td][td]nmol/L[/td][/tr][tr][td]Triglycerid[/td][td]mg/dL[/td][td]0,0114 →← 87,5[/td][td]mmol/L[/td][/tr][tr][td]Ure[/td][td]mg/dL[/td][td]0,167 →← 6,006[/td][td]mmol/L[/td][/tr][tr][td]Vitamin A[/td][td]g/dL[/td][td]0,0349 →← 28,65[/td][td]mol/L[/td][/tr][tr][td]Vitamin B1[/td][td]g/dL[/td][td]33,3 →← 0,03[/td][td]nmol/L[/td][/tr][tr][td]Vitamin B12[/td][td]pg/mL[/td][td]0,738 →← 1,355[/td][td]pmol/L[/td][/tr][tr][td]Vitamin C[/td][td]mg/dL[/td][td]56,78 →← 0,0176[/td][td]mol/L[/td][/tr][tr][td]Vitamin E[/td][td]mg/dL[/td][td]24 →← 0,0416[/td][td]mol/L[/td][/tr][/table]

#2
Nước tiểu 24h


[table=95][tr][td]Tên cơ chất[/td][td]Đơn vị quen dùng[/td][td]Nhân với hệ số[/td][td]Đơn vị quốc tế(SI)[/td][/tr][tr][td]Adrenalin[/td][td]g/24 giờ[/td][td]5,46 →← 0,183[/td][td]nmol/ngày[/td][/tr][tr][td]Acid 5-HIA[/td][td]mg/24 giờ[/td][td]5,24 →← 0,191[/td][td]mol/ngày[/td][/tr][tr][td]Acid uric[/td][td]g/24 giờ[/td][td]5,95 →← 0,168[/td][td]mmol/ngày[/td][/tr][tr][td]Aldosteron[/td][td]g/24 giờ[/td][td]2,77 →← 168[/td][td]mmol/ngày[/td][/tr][tr][td]Ammoniac[/td][td]g/24 giờ[/td][td]58,8 →← 0,017[/td][td]mmol/ngày[/td][/tr][tr][td]Calci[/td][td]mEq/24 giờ[/td][td]0,5 →← 2[/td][td]mmol/ngày[/td][/tr][tr][td]Creatin[/td][td]mg/24 giờ[/td][td]7,6 →← 0,131[/td][td]mol/ngày[/td][/tr][tr][td]Creatinin[/td][td]g/24 giờ[/td][td]8,84 →← 0,113[/td][td]mol/ngày[/td][/tr][tr][td]Đồng (Cu)[/td][td]g/24 giờ[/td][td]0,0157 →← 63,54[/td][td]mol/ngày[/td][/tr][tr][td]DHA[/td][td]mg/24 giờ[/td][td]3,46 →← 0,288[/td][td]mol/ngày[/td][/tr][tr][td]Kali[/td][td]mEq/24 giờ[/td][td]1 →← 1[/td][td]mmol/ngày[/td][/tr][tr][td]Magiê[/td][td]mEq/24 giờ[/td][td]0,5 →← 2[/td][td]mmol/ngày[/td][/tr][tr][td]Natri[/td][td]mEq/24 giờ[/td][td]1 →← 1[/td][td]mmol/ngày[/td][/tr][tr][td]Nor- adrenalin[/td][td]g/24 giờ[/td][td]5,92 →← 0,169[/td][td]nmol/ngày[/td][/tr][tr][td]Oestradion[/td][td]g/24 giờ[/td][td]3,68 →← 0,272[/td][td]nmol/ngày[/td][/tr][tr][td]Oestrion[/td][td]g/24 giờ[/td][td]3,47 →← 0,288[/td][td]nmol/ngày[/td][/tr][tr][td]Oestron[/td][td]g/24 giờ[/td][td]3,7 →← 0,27[/td][td]nmol/ngày[/td][/tr][tr][td]Phospho[/td][td]g/24 giờ[/td][td]32 →← 0,0322[/td][td]mmol/ngày[/td][/tr][tr][td]Pregnandiol[/td][td]mg/24 giờ[/td][td]3,13 →← 0,32[/td][td]mol/ngày[/td][/tr][tr][td]17-OSHCS[/td][td]mg/24 giờ[/td][td]3,47 →← 0,288[/td][td]mol/ngày[/td][/tr][tr][td]Ure[/td][td]g/24 giờ[/td][td]16,7 →← 0,06[/td][td]mmol/ngày[/td][/tr][tr][td]VMA[/td][td]mg/24 giờ[/td][td]5,04 →← 0,198[/td][td]mol/ngày[/td][/tr][/table]

#3
thưa thầy làm sao để gắn cái bảng vào bài viết vậy, em không làm được thầy ạ

#4
(03-22-2013, 01:13 PM)phuhmtu Đã viết: thưa thầy làm sao để gắn cái bảng vào bài viết vậy, em không làm được thầy ạ

Lúc soạn em bấm vào đây:
[Image: them+bang.jpg]

Nó sẽ ra một khung bảng để em điền. Muốn thêm hàng, hoặc cột thì bấm vào TR, TD, sau đó copy nội dung vào từng ô. Soạn xong bấm vào: Genarate Mycode rồi copy cho vào bài viết.

Tạm thời phải làm thủ công vậy vì phần soạn thảo của mã nguồn này chưa hoàn thiện, Hy vọng phiên bản 2.0 sắp tới sẽ hoàn thiện hơn.

#5
vâng ạ, em hiểu rồi ạ. muốn chèn bảng vào khó phết nhỉ :D

#6
em vẫn chưa hiểu lắm cách dùng ntn??

#7
(03-28-2013, 01:24 AM)tuananh Đã viết: em vẫn chưa hiểu lắm cách dùng ntn??

Đơn giản mà. Bạn nhìn vào bảng trên mình ví dụ nhé:

Ví dụ bạn cần đổi đơn vị của Adrelanin: từ g/24h sang nmol/ngày thì bạn nhân kết quả với hệ số: 5,46. Ngược lại nếu bạn muốn đổi từ nmol/ngày sang g/24h thì bạn nhân kết quả với hệ số 0,183. Cứ thế mà áp dụng cho các chất khác.

#8
ure có trọng lượng phân tử 60, vậy chuyển đổi 0.3g/l ure hành đơn vị SI (mmol/l) ta sẽ được: (ví dụ ure = 5mmol/l) , ghi cong thức tính. trong bang chuyển đổi thi chỉ có chuyển từ mg/dl sang mmol/l và ngược lại. em nghi la mình đổi từ g/l sang mg/dl rồi dùng hệ chuyển đổi tính bình thường..nhưng đề bài cho trọng lượng phân tử là có mục đích gì ạ? mong a chị hướng dẫn dùm em. e cám ơn.!!


Chủ đề liên quan...
Chủ đề / Tác giả Trả lời / Xem Bài viết cuối




Thành viên đang xem chủ đề: 1 Khách

Color Skins

Change Color:

Background Patterns:

Background Images:

Background Header:

Setting Panel

Main Options: